Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu các tháng trong năm 2026:

Xem ngày tốt xấu trong năm 2026 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.

Tháng 10/2026 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.

Nhập đủ 4 số năm sinh để ẩn ngày xung khắc với tuổi bạn.

Thứ Năm01T10
Ngày bình thường
Âm 21/8/2026 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/8/2026 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T10
Ngày bình thường
Âm 22/8/2026 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2026 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T10
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2026 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2026 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T10
Ngày bình thường
Âm 24/8/2026 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2026 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T10
Ngày bình thường
Âm 25/8/2026 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/8/2026 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T10
Ngày bình thường
Âm 26/8/2026 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2026 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T10
Ngày bình thường
Âm 27/8/2026 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/2026 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T10
Ngày tốt
Âm 28/8/2026 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/8/2026 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T10
Ngày kém thuận
Âm 29/8/2026 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/8/2026 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10
Ngày bình thường
Âm 1/9/2026 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/2026 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T10
Ngày bình thường
Âm 2/9/2026 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2026 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T10
Ngày nên tránh
Âm 3/9/2026 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/9/2026 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T10
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/9/2026 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/2026 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T10
Ngày bình thường
Âm 5/9/2026 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2026 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T10
Ngày kém thuận
Âm 6/9/2026 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 6/9/2026 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T10
Ngày bình thường
Âm 7/9/2026 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2026 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T10
Ngày bình thường
Âm 8/9/2026 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2026 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T10
Ngày kém thuận
Âm 9/9/2026 · Ất Sửu
Âm lịch: 9/9/2026 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T10
Ngày bình thường
Âm 10/9/2026 · Bính Dần
Âm lịch: 10/9/2026 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T10
Ngày bình thường
Âm 11/9/2026 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/9/2026 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T10
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2026 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2026 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T10
Ngày bình thường
Âm 13/9/2026 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/2026 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T10
Ngày bình thường
Âm 14/9/2026 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2026 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2026 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/9/2026 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T10
Ngày tốt
Âm 16/9/2026 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2026 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T10
Ngày bình thường
Âm 17/9/2026 · Quý Dậu
Âm lịch: 17/9/2026 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T10
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2026 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/9/2026 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T10
Ngày tốt
Âm 19/9/2026 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2026 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T10
Ngày bình thường
Âm 20/9/2026 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2026 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T10
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2026 · Đinh Sửu
Âm lịch: 21/9/2026 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T10
Ngày bình thường
Âm 22/9/2026 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/9/2026 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Trang này xem những gì

Xem ngày tốt xấu là cách đối chiếu một ngày dương lịch với lịch âm: can chi của ngày, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, sao, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo. Trang liệt kê các ngày trong tháng để chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành hay việc nhà. Bấm vào một ngày thì thấy đủ phần nên làm, phần nên tránh và các giờ trong ngày.

Ngày hoàng đạo chưa phải ngày tốt cho mọi việc

Ngày hoàng đạo được xếp theo chi ngày và tháng âm. Người ta coi ngày đó thông thoáng hơn ngày hắc đạo, nhưng đó chỉ là một lớp. Ngày tốt trên danh sách còn nhìn sao của ngày, trực và năm sinh. Một ngày hoàng đạo vẫn có thể kém với tuổi xung, hoặc kém với cưới hỏi, xây nhà, an táng. Ngược lại, một ngày không thuộc hoàng đạo vẫn có thể dùng cho việc nhỏ nếu sao và trực không phạm.

Sao, trực, nhị thập bát tú và giờ

Sao tốt hay sao xấu là tên sao gắn với ngày âm. Mỗi sao nghiêng về một loại việc: có sao hợp mở hàng, có sao hợp cầu tài, có sao nên tránh động thổ. Trực là nhịp của ngày trong mười hai trực. Có trực hợp khai, có trực hợp giữ, có trực nên khoan làm việc lớn. Nhị thập bát tú là hai mươi tám chòm, mỗi ngày một tú, dùng như lớp đọc thêm chứ không thay sao và trực.

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong chính ngày đã chọn. Nên chốt ngày trước, rồi mới chọn giờ. Giờ đẹp nằm trong một ngày phạm việc thì không đủ để cứu ngày đó.

Cách lọc theo tháng, việc và tuổi

Chọn tháng ở phía trên để đổi danh sách. Nếu đã biết việc cần làm, lọc theo loại việc. Nếu muốn tránh ngày xung tuổi, nhập năm sinh âm lịch đủ bốn chữ số, từ 1900 đến 2199. Các ngày xung khắc với tuổi đó được ẩn trên danh sách tháng. Năm sinh chỉ dùng để đối chiếu, trang không lưu lại.

Bảng ngày là kinh nghiệm lịch vạn niên, không phải lời bảo đảm. Việc lớn như cưới, xây nhà hay an táng nên xem thêm giờ và bàn trong gia đình. Ngày đẹp mà người bận, hoặc thời tiết không thuận, thì dời sang ngày khác cũng không sao.

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo khác ngày tốt thế nào?

Ngày hoàng đạo là một lớp xếp theo chi ngày và tháng âm, thường được coi là thông thoáng hơn ngày hắc đạo. Ngày tốt trên trang này còn nhìn sao, trực và tuổi. Hoàng đạo chưa có nghĩa là hợp mọi việc, cũng chưa có nghĩa là hợp mọi tuổi.

Sao tốt và sao xấu xem ra sao?

Mỗi ngày âm mang một sao. Sao tốt gắn với việc nên làm, sao xấu gắn với việc nên tránh. Tên sao cần đọc cùng loại việc: một sao hợp khai trương có thể không hợp cưới hỏi hay an táng.

Trực là gì?

Trực là một trong mười hai nhịp của ngày, như Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Có trực hợp mở việc, có trực hợp giữ của, có trực nên để yên.

Nhị thập bát tú là gì?

Là hai mươi tám chòm sao, mỗi ngày một tú. Đây là lớp tham khảo thêm bên cạnh sao và trực, không thay cho việc chọn ngày theo tuổi và theo việc cần làm.

Giờ hoàng đạo dùng thế nào?

Chọn ngày trước, rồi chọn giờ trong ngày đó. Giờ hoàng đạo là các khung giờ được coi là thuận hơn các giờ còn lại. Giờ đẹp không cứu một ngày phạm tuổi hay phạm việc lớn.

Có phải ngày hoàng đạo lúc nào cũng nên cưới?

Không. Cưới hỏi còn cần xem tuổi cô dâu chú rể, sao của ngày và giờ làm lễ. Một ngày hoàng đạo vẫn có thể xung với tuổi hoặc kém với việc hôn nhân.

Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất