Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu trong năm 2026 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Tháng 10/2026 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2026 · Mậu ThânNên Đi xa
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2026 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Thứ Bảy03T10Ngày kém thuậnÂm 23/8/2026 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Chủ Nhật04T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2026 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Thứ Hai05T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2026 · Nhâm Tý
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2026 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Thứ Tư07T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2026 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Thứ Năm08T10Ngày tốtÂm 28/8/2026 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Thứ Sáu09T10Ngày kém thuậnÂm 29/8/2026 · Bính Thìn
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2026 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Chủ Nhật11T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2026 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Thứ Hai12T10Ngày nên tránhÂm 3/9/2026 · Kỷ Mùi
Thứ Ba13T10Ngày rất thuận lợiÂm 4/9/2026 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Thứ Tư14T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2026 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Thứ Năm15T10Ngày kém thuậnÂm 6/9/2026 · Nhâm Tuất
Thứ Sáu16T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2026 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2026 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Chủ Nhật18T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/2026 · Ất Sửu
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2026 · Bính Dần
Thứ Ba20T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2026 · Đinh Mão
Thứ Tư21T10Ngày kém thuậnÂm 12/9/2026 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2026 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Thứ Sáu23T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2026 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Thứ Bảy24T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2026 · Tân MùiNên Đi xa
Chủ Nhật25T10Ngày tốtÂm 16/9/2026 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Thứ Hai26T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2026 · Quý Dậu
Thứ Ba27T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/2026 · Giáp TuấtNên Đi xa
Thứ Tư28T10Ngày tốtÂm 19/9/2026 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2026 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Thứ Sáu30T10Ngày kém thuậnÂm 21/9/2026 · Đinh Sửu
Thứ Bảy31T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2026 · Mậu Dần
Trang này xem những gì
Xem ngày tốt xấu là cách đối chiếu một ngày dương lịch với lịch âm: can chi của ngày, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, sao, trực, nhị thập bát tú và giờ hoàng đạo. Trang liệt kê các ngày trong tháng để chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành hay việc nhà. Bấm vào một ngày thì thấy đủ phần nên làm, phần nên tránh và các giờ trong ngày.
Ngày hoàng đạo chưa phải ngày tốt cho mọi việc
Ngày hoàng đạo được xếp theo chi ngày và tháng âm. Người ta coi ngày đó thông thoáng hơn ngày hắc đạo, nhưng đó chỉ là một lớp. Ngày tốt trên danh sách còn nhìn sao của ngày, trực và năm sinh. Một ngày hoàng đạo vẫn có thể kém với tuổi xung, hoặc kém với cưới hỏi, xây nhà, an táng. Ngược lại, một ngày không thuộc hoàng đạo vẫn có thể dùng cho việc nhỏ nếu sao và trực không phạm.
Sao, trực, nhị thập bát tú và giờ
Sao tốt hay sao xấu là tên sao gắn với ngày âm. Mỗi sao nghiêng về một loại việc: có sao hợp mở hàng, có sao hợp cầu tài, có sao nên tránh động thổ. Trực là nhịp của ngày trong mười hai trực. Có trực hợp khai, có trực hợp giữ, có trực nên khoan làm việc lớn. Nhị thập bát tú là hai mươi tám chòm, mỗi ngày một tú, dùng như lớp đọc thêm chứ không thay sao và trực.
Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong chính ngày đã chọn. Nên chốt ngày trước, rồi mới chọn giờ. Giờ đẹp nằm trong một ngày phạm việc thì không đủ để cứu ngày đó.
Cách lọc theo tháng, việc và tuổi
Chọn tháng ở phía trên để đổi danh sách. Nếu đã biết việc cần làm, lọc theo loại việc. Nếu muốn tránh ngày xung tuổi, nhập năm sinh âm lịch đủ bốn chữ số, từ 1900 đến 2199. Các ngày xung khắc với tuổi đó được ẩn trên danh sách tháng. Năm sinh chỉ dùng để đối chiếu, trang không lưu lại.
Bảng ngày là kinh nghiệm lịch vạn niên, không phải lời bảo đảm. Việc lớn như cưới, xây nhà hay an táng nên xem thêm giờ và bàn trong gia đình. Ngày đẹp mà người bận, hoặc thời tiết không thuận, thì dời sang ngày khác cũng không sao.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hoàng đạo khác ngày tốt thế nào?
Ngày hoàng đạo là một lớp xếp theo chi ngày và tháng âm, thường được coi là thông thoáng hơn ngày hắc đạo. Ngày tốt trên trang này còn nhìn sao, trực và tuổi. Hoàng đạo chưa có nghĩa là hợp mọi việc, cũng chưa có nghĩa là hợp mọi tuổi.
Sao tốt và sao xấu xem ra sao?
Mỗi ngày âm mang một sao. Sao tốt gắn với việc nên làm, sao xấu gắn với việc nên tránh. Tên sao cần đọc cùng loại việc: một sao hợp khai trương có thể không hợp cưới hỏi hay an táng.
Trực là gì?
Trực là một trong mười hai nhịp của ngày, như Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Có trực hợp mở việc, có trực hợp giữ của, có trực nên để yên.
Nhị thập bát tú là gì?
Là hai mươi tám chòm sao, mỗi ngày một tú. Đây là lớp tham khảo thêm bên cạnh sao và trực, không thay cho việc chọn ngày theo tuổi và theo việc cần làm.
Giờ hoàng đạo dùng thế nào?
Chọn ngày trước, rồi chọn giờ trong ngày đó. Giờ hoàng đạo là các khung giờ được coi là thuận hơn các giờ còn lại. Giờ đẹp không cứu một ngày phạm tuổi hay phạm việc lớn.
Có phải ngày hoàng đạo lúc nào cũng nên cưới?
Không. Cưới hỏi còn cần xem tuổi cô dâu chú rể, sao của ngày và giờ làm lễ. Một ngày hoàng đạo vẫn có thể xung với tuổi hoặc kém với việc hôn nhân.
