🧧 Tết Nguyên Đán 2027Tết Đinh MùiMùng 1 Tết: 06/02/2027
100ngày nữa
Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm hôm nay

Đổi ngày Dương sang Âm

Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2026 (Bính Ngọ)
20
Con giáp Tý
  • Ngày Bính Tý Tháng Mậu Tuất
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2026
29
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu TuấtTiết khí: Sương giángThiên Lao Hắc Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Khai trương, làm ăn
Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy đủ, viên mãn. Ngày này hợp với chuyện tiền bạc, buôn bán, nhập kho và thêm người trong nhà. Không hợp cưới hỏi, chữa bệnh hay nhận chức.

Nên làm
  • Cầu tài lộc
  • giao dịch buôn bán
  • khai trương
  • nhập kho
  • thu mua hàng hóa
  • lập khế ước
  • nhận thêm người
  • sửa kho
  • lấp hố
  • tăng thêm của cải
Nên tránh
  • Cưới hỏi
  • chữa bệnh
  • nhận chức
  • thăng chức
  • tuyển dụng
  • dạm ngõ
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích KhẩuNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
1h – 3h13h – 15h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
3h – 5h15h – 17h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Sao tốt (8)
  • Thiên Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Nguyệt Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Nguyệt Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thiên Phú

    Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

    Chi tiết

    Thiên Phú là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Minh Tinh

    Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc.

    Chi tiết

    Minh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Lộc Khổ

    Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

    Chi tiết

    Lộc Khổ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Phổ Hộ

    Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành.

    Chi tiết

    Phổ Hộ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Dân Nhật

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Dân Nhật là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thời Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thời Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (7)
  • Thiên Ngục

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Thiên Ngục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Thiên Hỏa

    Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà.

    Chi tiết

    Thiên Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Thổ Ôn

    Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

    Chi tiết

    Thổ Ôn là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Hoàng Sa

    Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành.

    Chi tiết

    Hoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Phi Ma Sát

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, nhập trạch.

    Chi tiết

    Phi Ma Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, nhập trạch. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Ngũ Quỹ

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành.

    Chi tiết

    Ngũ Quỹ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Quả Tú

    Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn.

    Chi tiết

    Quả Tú là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 10/2026 (Âm lịch 9/2026)

Sự kiện âm lịch tháng 9/2026 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (1)
18
10/2026
Đã qua 11 ngàyÂm lịch 9/9

Tết Trùng Cửu

Ý nghĩa: Ngày trọng cửu

Phong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo tháng 9/2026 Âm lịch

8
11/2026
Còn 10 ngàyÂm lịch 30/9

Ngày vía Phật Dược Sư

Ý nghĩa: Lễ Dược Sư

Phong tục: Đi chùa lễ Dược Sư

Xem thêm

Ghi chú: Tháng thiếu thì vía vào ngày 29

Phật Dược Sư là vị Phật hộ trì chúng sinh tránh khỏi đau đớn, khổ sở cả về tâm hồn lẫn thể xác. Có quan niệm cho rằng vào ngày vía, gia chủ thành tâm cầu nguyện có thể xóa bỏ nghiệp chướng của kiếp này và cả 30 kiếp trước.

Đã diễn ra (1)
28
10/2026
Đã qua 1 ngàyÂm lịch 19/9

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Ý nghĩa: Lễ Quan Âm

Phong tục: Đi chùa

Xem thêm

Ngày đánh dấu Quan Thế Âm bắt đầu xuất gia, dành cả cuộc đời đi khắp thế gian truyền tư tưởng Phật giáo và mang từ bi đến mọi người. Phật tử khắp nơi đến chùa tưởng nhớ công ơn của Ngài.

Sự kiện dương lịch tháng 10/2026

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (5)



Lịch Vạn Niên là gì?

Lịch Vạn Niên là bảng tra cứu tổng hợp lịch âm, lịch dương, tiết khí, ngày lễ, giờ hoàng đạo và ngày tốt xấu. Người Việt dùng lịch âm dương để biết hôm nay là ngày nào, nên làm việc gì và tránh việc gì.

Dương lịch

365 ngày

Tính theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Cứ 4 năm có 1 năm nhuận 366 ngày (thêm ngày 29/2).

Âm lịch

≈ 354 ngày

Tính theo chu kỳ Mặt Trăng, mỗi tháng khoảng 29,5 ngày, bắt đầu từ ngày Sóc (trăng non).

Âm dương lịch Việt Nam

12 hoặc 13 tháng

Kết hợp cả Mặt Trăng và Mặt Trời. Cứ 2 – 3 năm lại thêm 1 tháng nhuận để lịch khớp với bốn mùa.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, không có tháng nhuận, cả năm âm lịch có 12 tháng. Xem tổng quan lịch âm 2026 →

Lịch Âm Dương dùng để làm gì?

Câu Hỏi Thường Gặp

Lịch âm và lịch dương khác nhau thế nào?

Lịch dương dựa vào Mặt Trời (một năm ≈ 365,24 ngày), lịch âm dựa vào Mặt Trăng (một tháng ≈ 29,5 ngày). Vì vậy một năm âm ngắn hơn năm dương khoảng 11 ngày, và ngày âm lịch luôn lệch so với ngày dương mỗi năm.

Vì sao có tháng nhuận?

Mười hai tháng âm chỉ có khoảng 354 ngày, ngắn hơn năm Mặt Trời gần 11 ngày. Nếu không bù, Tết sẽ trôi dần khỏi mùa xuân. Cứ khoảng 3 năm, lịch thêm một tháng nhuận (năm có 13 tháng) để các tiết khí và mùa vụ trở lại đúng chỗ.

Ngày Sóc và Trung khí là gì?

Sóc là thời điểm Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất (trăng non), đó là mùng 1 của tháng âm. Trung khí là 12 mốc đều nhau trong 24 tiết khí, trong đó có bốn mốc chia mùa là Xuân phân, Hạ chí, Thu phân và Đông chí. Tháng nào không chứa trung khí sẽ là tháng nhuận.

Lịch vạn niên có từ đâu?

Lịch vạn niên có nguồn gốc từ Trung Quốc, tổng hợp lịch âm, lịch dương, tiết khí, giờ hoàng đạo và hắc đạo theo cổ học phương Đông. Lịch được dùng phổ biến ở nước ta từ thời nhà Nguyễn để chọn ngày cho việc cưới hỏi, làm nhà, ký kết, thi cử, làm ăn.