Thông báo
[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Chọn ngày giờ sinh mổ đại cát

Chọn khoảng ngày bác sĩ cho phép và tuổi bố mẹ để xem khung giờ tốt. Giờ mổ cuối cùng do bác sĩ quyết định.

Khung giờ

Khung giờ gợi ý từ 11/11/2026 đến 24/11/2026

Đã xét 70 khung giờ. Tứ Trụ lập theo Tiết Khí.

  • T4 11/1174Giờ Thân
  • T5 12/1193Giờ Mùi
  • T6 13/1190Giờ Mùi
  • T7 14/1175Giờ Thân
  • CN 15/1174Giờ Mùi
  • T2 16/1173Giờ Mùi
  • T3 17/1181Giờ Thân
  • T4 18/1171Giờ Ngọ
  • T5 19/1180Giờ Ngọ
  • T6 20/1182Giờ Thân
  • T7 21/1180Giờ Mùi
  • CN 22/1173Giờ Thìn
  • T2 23/1175Giờ Thìn
  • T3 24/1185Giờ Mùi
28 khung giờ gợi ý
  1. 🥇

    Thứ 5, 12/11/2026Đại cátGiờ Mùi (13:00-15:00)

    93/100

    • GiờQuý Mùi
    • NgàyCanh Dần
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Canh (Kim) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Kim, Thổ
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Dần - Hợi
    • Lục hợp Ngọ - Mùi
    • Bán tam hợp Dần - Ngọ
    • Thiên Ất quý nhân ở trụ giờ
  2. 🥈

    Thứ 6, 13/11/2026Đại cátGiờ Mùi (13:00-15:00)

    90/100

    • GiờẤt Mùi
    • NgàyTân Mão
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Tân (Kim) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Kim, Thổ
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Ngọ - Mùi
    • Tam hợp Hợi - Mão - Mùi
  3. 🥉

    Thứ 5, 12/11/2026Đại cátGiờ Thìn (07:00-09:00)

    87/100

    • GiờCanh Thìn
    • NgàyCanh Dần
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Canh (Kim) ở thế cân bằng
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Dần - Hợi
    • Bán tam hợp Dần - Ngọ
  4. 4

    Thứ 3, 24/11/2026Đại cátGiờ Mùi (13:00-15:00)

    85/100

    • GiờĐinh Mùi
    • NgàyNhâm Dần
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Nhâm (Thủy) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Thủy, Kim
    • Chưa đủ hành Kim
    • Lục hợp Dần - Hợi
    • Lục hợp Ngọ - Mùi
    • Bán tam hợp Dần - Ngọ
    • Văn Xương ở trụ ngày
  5. 5

    Thứ 6, 20/11/2026Đại cátGiờ Thân (15:00-17:00)

    82/100

    • GiờCanh Thân
    • NgàyMậu Tuất
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Mậu (Thổ) ở thế cân bằng
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Bán tam hợp Ngọ - Tuất
    • Văn Xương ở trụ giờ
    • Chưa tối ưu năng lượng giữa các trụ (Hợi tháng - Thân giờ)
  6. 6

    Thứ 3, 17/11/2026Đại cátGiờ Thân (15:00-17:00)

    81/100

    • GiờGiáp Thân
    • NgàyẤt Mùi
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Ất (Mộc) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Mộc, Thủy
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Ngọ - Mùi
    • Thiên Ất quý nhân ở trụ giờ
    • Chưa tối ưu năng lượng giữa các trụ (Hợi tháng - Thân giờ)
  7. 7

    Thứ 3, 24/11/2026Đại cátGiờ Thìn (07:00-09:00)

    81/100

    • GiờGiáp Thìn
    • NgàyNhâm Dần
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Nhâm (Thủy) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Thủy, Kim
    • Chưa đủ hành Kim
    • Lục hợp Dần - Hợi
    • Bán tam hợp Dần - Ngọ
    • Văn Xương ở trụ ngày
  8. 8

    Thứ 5, 19/11/2026Đại cátGiờ Ngọ (11:00-13:00)

    80/100

    • GiờBính Ngọ
    • NgàyĐinh Dậu
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Đinh (Hỏa) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Hỏa, Mộc
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Thiên Ất quý nhân ở trụ ngày
    • Văn Xương ở trụ ngày
    • Chưa tối ưu năng lượng giữa các trụ (Ngọ năm - Ngọ giờ)
  9. 9

    Thứ 7, 21/11/2026Đại cátGiờ Mùi (13:00-15:00)

    80/100

    • GiờTân Mùi
    • NgàyKỷ Hợi
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Kỷ (Thổ) ở thế cân bằng
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Ngọ - Mùi
    • Chưa tối ưu năng lượng giữa các trụ (Hợi tháng - Hợi ngày)
  10. 10

    Thứ 5, 19/11/2026CátGiờ Thìn (07:00-09:00)

    79/100

    • GiờGiáp Thìn
    • NgàyĐinh Dậu
    • ThángKỷ Hợi
    • NămBính Ngọ
    • Nhật chủ Đinh (Hỏa) thân nhược
    • Nên bổ sung hành Hỏa, Mộc
    • Tứ trụ đủ năm hành
    • Lục hợp Thìn - Dậu
    • Thiên Ất quý nhân ở trụ ngày
    • Văn Xương ở trụ ngày

Cách chấm điểm

  • Tứ Trụ theo Tiết Khí: năm đổi tại Lập Xuân, tháng đổi tại các Tiết, tính chính xác theo vị trí Mặt Trời nên đúng cả ngày giao tiết. Ngày và giờ lấy theo can chi của ngày sinh.
  • Vượng suy Nhật Chủ (30 điểm): xét Can ngày với Lệnh tháng (Vượng, Tướng, Hưu, Tù, Tử) cộng thêm sức nâng đỡ của sáu can chi còn lại. Tứ Trụ càng gần thế cân bằng điểm càng cao.
  • Cân bằng ngũ hành (30 điểm): đếm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ ở can lộ và can tàng trong chi. Thiếu hành nào bị trừ điểm hành đó, thiếu Tài hoặc Quan bị trừ nặng hơn.
  • Hình xung khắc hại (20 điểm): bốn trụ có tự xung, hại hoặc hình nhau thì bị trừ điểm.
  • Hợp hóa, cát thần (20 điểm): cộng điểm khi có lục hợp, tam hợp, Thiên Ất quý nhân, Văn Xương ở trụ ngày hoặc giờ.
  • Lọc tuổi bố mẹ: khung giờ có chi xung, hại hoặc tự hình với địa chi tuổi bố hoặc mẹ bị loại hẳn, không tính điểm.

Câu hỏi thường gặp

Chọn ngày giờ sinh mổ có an toàn không?
Ngày giờ mổ chủ động trước hết phải đảm bảo an toàn y khoa. Bác sĩ sẽ cho biết khoảng thời gian có thể mổ dựa trên tuổi thai, sức khỏe mẹ và bé. Công cụ chỉ giúp chọn trong khoảng đó, không khuyên trì hoãn hay đẩy sớm ca mổ so với chỉ định.
Vì sao phải lập Tứ Trụ theo Tiết Khí mà không theo âm lịch?
Bát Tự vận hành theo Tiết Khí (lịch Mặt Trời), không theo tháng âm lịch. Năm mới của Bát Tự bắt đầu từ Lập Xuân, và mỗi tháng bắt đầu từ một Tiết như Kinh Trập, Thanh Minh. Một bé sinh trước giờ Lập Xuân vẫn mang can chi của năm trước dù âm lịch đã sang năm mới. Công cụ tính Tiết Khí theo vị trí Mặt Trời nên đúng cả ngày giao tiết.
Vì sao có tùy chọn chỉ xét giờ hành chính?
Ca mổ chủ động thường xếp vào giờ làm việc để có đầy đủ ê-kíp. Khi chọn tùy chọn này, công cụ chỉ xét các giờ Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân (07:00 đến 17:00) và bỏ qua các giờ ban đêm, rạng sáng.
Giờ bị loại vì phạm xung khắc tuổi bố mẹ là gì?
Nếu chi của ngày hoặc giờ sinh xung, hại hoặc tự hình với địa chi tuổi của bố hoặc mẹ thì khung giờ đó bị loại hẳn. Ví dụ bố tuổi Tý thì loại ngày giờ Ngọ (xung) và Mùi (hại). Bạn có thể bỏ trống tuổi bố hoặc mẹ nếu không muốn lọc theo tuổi.
Điểm của một khung giờ được tính thế nào?
Điểm tối đa 100, gồm bốn phần: vượng suy của Nhật Chủ (30 điểm), độ cân bằng ngũ hành trong Tứ Trụ (30 điểm), hình xung khắc hại giữa các trụ (20 điểm) và hợp hóa cùng cát thần như Thiên Ất quý nhân, Văn Xương (20 điểm). Điểm chỉ để tham khảo, không phải dự đoán chắc chắn về tương lai của bé.

Xem thêm cho bé và gia đình