Thông báo
[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Chọn ngày cưới hợp tuổi

Nhập năm sinh cô dâu, chú rể và khoảng thời gian dự định để nhận danh sách ngày cưới đẹp kèm giờ rước dâu.

Ngày trong tuần

Ngày cưới gợi ý từ 04/12/2026 đến 03/04/2027

Cô dâu tuổi Bính Tý. Đã xét 121 ngày, 11 ngày phù hợp, loại 110 ngày phạm kiêng kỵ.

Lý do loại: Tháng kỵ cô dâu (Thê Chủ) (30) · Ngày phạm đại kỵ cưới hỏi (25) · Ngày Tam Nương (18) · Ngày Cô Thần, Quả Tú (không phòng) (12) · Ngày Nguyệt Kỵ (9) · Ngày Trực Phá (6) · Tháng kỵ chú rể (Phu Chủ) (5) · Ngày xung khắc với tuổi cô dâu hoặc chú rể (5).

  • Tháng 10 âmKỵ chú rể0 ngày tốt
  • Tháng 11 âmKỵ cô dâu0 ngày tốt
  • Tháng 12 âmĐại Lợi1 ngày tốt
  • Tháng 1 âmTiểu Lợi1 ngày tốt
  • Tháng 2 âmKỵ bố mẹ chồng1 ngày tốt
11 ngày cưới gợi ý
  1. 🥇

    Chủ nhật, 17/01/2027CátÂm lịch 10/12 · Bính Thân

    67/100

    • NgàyBính Thân
    • Tháng âm12
    • Loại thángĐại Lợi
    • TrựcNguy
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h)
    • Tháng Đại Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh
    • Trực Nguy chưa thuận cho việc cưới
    • Cát tinh: Phúc Sinh
    • Chi ngày Thân tam hợp với tuổi cô dâu
    • Chủ nhật: khách mời dễ sắp xếp
  2. 🥈

    Thứ 2, 01/03/2027CátÂm lịch 24/1 · Kỷ Mão

    67/100

    • NgàyKỷ Mão
    • Tháng âm1
    • Loại thángTiểu Lợi
    • TrựcTrừ
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Mùi (13h-15h)
    • Tháng Tiểu Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Bất Tương (âm dương không tương khắc)
    • Ngày Hắc đạo Chu Tước
    • Cát tinh: Thiên Phúc
  3. 🥉

    Thứ 2, 22/03/2027CátÂm lịch 15/2 · Canh Tý

    67/100

    • NgàyCanh Tý
    • Tháng âm2
    • Loại thángKỵ bố mẹ chồng
    • TrựcThâu
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Thân (15h-17h)
    • Ngày Bất Tương (âm dương không tương khắc)
    • Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh
    • Cát tinh: Thiên Đức Hợp
  4. 4

    Thứ 6, 05/02/2027Bình hòaÂm lịch 29/12 · Ất Mão

    63/100

    • NgàyẤt Mão
    • Tháng âm12
    • Loại thángĐại Lợi
    • TrựcTrừ
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Mùi (13h-15h)
    • Tháng Đại Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hoàng đạo Kim Đường
    • Cát tinh: Kim Đường, Thiên Quý
  5. 5

    Thứ 3, 09/02/2027Bình hòaÂm lịch 4/1 · Kỷ Mùi

    53/100

    • NgàyKỷ Mùi
    • Tháng âm1
    • Loại thángTiểu Lợi
    • TrựcChấp
    • Giờ rước dâu: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h)
    • Tháng Tiểu Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
    • Cát tinh: Thiên Phúc
    • Tổng quan ngày tốt
  6. 6

    Chủ nhật, 21/02/2027Bình hòaÂm lịch 16/1 · Tân Mùi

    53/100

    • NgàyTân Mùi
    • Tháng âm1
    • Loại thángTiểu Lợi
    • TrựcChấp
    • Giờ rước dâu: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h)
    • Tháng Tiểu Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
    • Cát tinh: Nguyệt Đức Hợp
    • Chủ nhật: khách mời dễ sắp xếp
  7. 7

    Thứ 6, 05/03/2027Tạm đượcÂm lịch 28/1 · Quý Mùi

    40/100

    • NgàyQuý Mùi
    • Tháng âm1
    • Loại thángTiểu Lợi
    • TrựcChấp
    • Giờ rước dâu: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h)
    • Tháng Tiểu Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
  8. 8

    Thứ 4, 17/02/2027Tạm đượcÂm lịch 12/1 · Đinh Mão

    25/100

    • NgàyĐinh Mão
    • Tháng âm1
    • Loại thángTiểu Lợi
    • TrựcTrừ
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Mùi (13h-15h)
    • Tháng Tiểu Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hắc đạo Chu Tước
    • Cát tinh: Thiên Đức
  9. 9

    Thứ 7, 09/01/2027Tạm đượcÂm lịch 2/12 · Mậu Tý

    20/100

    • NgàyMậu Tý
    • Tháng âm12
    • Loại thángĐại Lợi
    • TrựcBế
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Thân (15h-17h)
    • Tháng Đại Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hắc đạo Thiên Hình
    • Trực Bế chưa thuận cho việc cưới
    • Cát tinh: Tục Thế
    • Tổng quan ngày chưa thuận
    • Thứ 7: khách mời dễ sắp xếp
  10. 10

    Thứ 3, 02/02/2027Tạm đượcÂm lịch 26/12 · Nhâm Tý

    17/100

    • NgàyNhâm Tý
    • Tháng âm12
    • Loại thángĐại Lợi
    • TrựcBế
    • Giờ rước dâu: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Thân (15h-17h)
    • Tháng Đại Lợi hợp tuổi cô dâu
    • Ngày Hắc đạo Thiên Hình
    • Trực Bế chưa thuận cho việc cưới
    • Cát tinh: Thiên Quý, Tục Thế
    • Tổng quan ngày chưa thuận

Cách chọn ngày cưới

  • Năm cưới: Kim Lâu: lấy tuổi mụ của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm Kim Lâu. Tám tuổi Canh Dần, Nhâm Thân, Kỷ Sửu, Canh Tuất, Tân Mùi, Kỷ Mùi, Ất Mùi, Tân Sửu được miễn; ngày từ 21/12 (sau Đông Chí) được xem là hóa giải.
  • Tháng cưới: mỗi nhóm tuổi cô dâu có hai tháng âm Đại Lợi và hai tháng Tiểu Lợi. Tháng kỵ chú rể hoặc kỵ cô dâu bị loại; nếu ở chung với bố mẹ, loại thêm tháng kỵ bố mẹ bên đó.
  • Ngày bị loại: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Cô Thần Quả Tú, ngày Lục Xung với tuổi cô dâu hoặc chú rể, Trực Phá và ngày đại kỵ cưới hỏi.
  • Ngày được cộng điểm: Bất Tương, Hoàng đạo, Trực Thành, Mãn, Khai, Bình, Định, có cát tinh như Thiên Hỷ, Thiên Đức, Nguyệt Đức, chi ngày tam hợp hoặc lục hợp với tuổi, cuối tuần.
  • Giờ rước dâu: giờ Hoàng đạo của ngày, bỏ các giờ xung với tuổi cô dâu và chú rể.

Câu hỏi thường gặp

Chọn ngày cưới theo tuổi cô dâu hay chú rể?
Theo quan niệm truyền thống "lấy vợ xem tuổi đàn bà", tuổi cô dâu là hệ quy chiếu chính để xét Kim Lâu và tháng cưới. Công cụ vẫn cho nhập thêm tuổi chú rể để loại các ngày xung khắc với cả hai người.
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ của cô dâu (năm cưới trừ năm sinh cộng 1) chia cho 9. Số dư 1, 3, 6, 8 là phạm Kim Lâu Thân, Thê, Tử, Súc. Tám tuổi Canh Dần, Nhâm Thân, Kỷ Sửu, Canh Tuất, Tân Mùi, Kỷ Mùi, Ất Mùi, Tân Sửu được miễn. Nếu phạm Kim Lâu, dân gian thường chọn ngày sau Đông Chí (21/12) hoặc dời sang năm khác.
Tháng Đại Lợi, Tiểu Lợi là gì?
Mỗi nhóm tuổi của cô dâu có hai tháng âm lịch Đại Lợi (tốt nhất) và hai tháng Tiểu Lợi (tốt nhì). Ví dụ cô dâu tuổi Tý hoặc Ngọ có tháng Đại Lợi là 6 và 12, tháng Tiểu Lợi là 1 và 7. Các tháng kỵ chồng hoặc kỵ vợ của từng tuổi sẽ bị loại.
Ngày Bất Tương là gì mà được ưu tiên?
Bất Tương nghĩa là âm dương không tương khắc, được xem là ngày vàng cho cưới hỏi vì hóa giải được nhiều hung sát nhỏ. Mỗi tháng chỉ có vài ngày Bất Tương, nên công cụ cộng nhiều điểm cho ngày này.
Những ngày nào bị loại khỏi danh sách?
Các ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt Kỵ (5, 14, 23), Cô Thần Quả Tú, ngày Lục Xung với tuổi cô dâu hoặc chú rể, ngày Trực Phá và các ngày phạm đại kỵ cưới hỏi. Công cụ ghi rõ số ngày bị loại theo từng lý do.
Ngày cưới tính theo dương lịch hay âm lịch?
Bạn nhập khoảng ngày dương lịch. Công cụ tự đổi sang âm lịch để xét tháng Đại Lợi, Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hiển thị cả ngày âm, can chi của từng ngày.
Kết quả có thay thế được thầy xem ngày không?
Đây là công cụ tham khảo theo phương pháp truyền thống. Gia đình nên thống nhất cả hai bên, cân nhắc sức khỏe người lớn tuổi, lịch nhà hàng và có thể hỏi thêm người có kinh nghiệm trước khi chốt ngày.

Xem thêm cho ngày cưới