Đặt tên cho con hợp Kinh Dịch & Thần số học
Nhập họ, giới tính, năm sinh dự kiến để nhận tên gợi ý kèm ý nghĩa, chữ Hán Nôm và điểm số.
Gợi ý tên cho bé trai họ Nguyễn
Sinh năm 2027 (Đinh Mùi), mệnh Thủy. Điểm = 75% quẻ Kinh Dịch của họ, đệm, tên + 25% ngũ hành của tên hợp mệnh.
- 🥇
Nguyễn An Bảo阮 安 寶
100/100
Bảo: Quý giá, báu vật
- 🥈
Nguyễn An Công阮 安 公
100/100
Công: Công bằng, chính trực
- 🥉
Nguyễn An Quý阮 安 貴
100/100
Quý: Cao quý, đáng trân trọng
- 4
Nguyễn An Thắng阮 安 勝
100/100
Thắng: Chiến thắng, vượt khó
- 5
Nguyễn Bảo Khiêm阮 寶 謙
100/100
Khiêm: Khiêm tốn, nhún nhường
- 6
Nguyễn Bảo Kỳ阮 寶 琪
100/100
Kỳ: Ngọc quý, điều kỳ diệu
- 7
Nguyễn Bảo Lập阮 寶 立
100/100
Lập: Lập thân, tự đứng vững
- 8
Nguyễn Bảo Lợi阮 寶 利
100/100
Lợi: Thuận lợi, có ích
- 9
Nguyễn Cát Bảo阮 吉 寶
100/100
Bảo: Quý giá, báu vật
- 10
Nguyễn Cát Công阮 吉 公
100/100
Công: Công bằng, chính trực
- 11
Nguyễn Cát Quý阮 吉 貴
100/100
Quý: Cao quý, đáng trân trọng
- 12
Nguyễn Cát Thắng阮 吉 勝
100/100
Thắng: Chiến thắng, vượt khó
- 13
Nguyễn Công Khiêm阮 公 謙
100/100
Khiêm: Khiêm tốn, nhún nhường
- 14
Nguyễn Công Kỳ阮 公 琪
100/100
Kỳ: Ngọc quý, điều kỳ diệu
- 15
Nguyễn Công Lập阮 公 立
100/100
Lập: Lập thân, tự đứng vững
- 16
Nguyễn Công Lợi阮 公 利
100/100
Lợi: Thuận lợi, có ích
- 17
Nguyễn Đình Cẩm阮 廷 錦
100/100
Cẩm: Gấm vóc, đẹp đẽ quý giá
- 18
Nguyễn Đình Cẩn阮 廷 瑾
100/100
Cẩn: Ngọc đẹp, cẩn trọng
- 19
Nguyễn Đình Chương阮 廷 璋
100/100
Chương: Ngọc chương, phẩm chất cao quý
- 20
Nguyễn Đình Kim阮 廷 金
100/100
Kim: Vàng quý giá
Cách chấm điểm
- Kinh Dịch: mỗi chữ Hán lấy số nét theo cách đếm Khang Hy. Tổng nét của họ và đệm chia 8 cho quái trên, số nét của tên chia 8 cho quái dưới, ghép thành một trong 64 quẻ (phép Mai Hoa Dịch Số). Quẻ xếp Đại cát 100, Cát 75, Bình 50, Hung 25, Đại hung 0 điểm.
- Ngũ hành: so hành của chữ trong tên với hành mệnh theo nạp âm năm sinh. Tên sinh cho mệnh cao điểm nhất, tên khắc mệnh thấp điểm nhất.
- Thần số học: đổi chữ cái họ tên (bỏ dấu) sang số theo bảng Pythagoras, giữ các số chủ đạo 11, 22, 33. So số Sứ mệnh của tên với số Đường đời tính từ ngày sinh, rồi xét tên có bù được các số còn thiếu trong ngày sinh hay không.
- Lưu ý: một tên Việt có thể ứng với nhiều chữ Hán, nên số nét và ngũ hành ở đây chỉ để tham khảo. Hãy ưu tiên tên có ý nghĩa đẹp, dễ gọi, hợp với gia đình.
Câu hỏi thường gặp
- Đặt tên cho con theo Kinh Dịch là gì?
- Mỗi chữ trong họ, tên đệm và tên được quy ra chữ Hán và số nét. Theo phép Mai Hoa Dịch Số, tổng nét của họ và đệm cho quái trên, số nét của tên cho quái dưới, ghép thành một quẻ trong 64 quẻ Kinh Dịch. Quẻ càng cát thì tên càng được chấm cao.
- Đặt tên cho con theo Thần số học thì xét những gì?
- Thần số học đổi các chữ cái trong họ tên đầy đủ thành số, tính ra số Sứ mệnh, Linh hồn, Nhân cách rồi so với số Đường đời tính từ ngày sinh. Tên nào có số hợp với Đường đời và bù được các số còn thiếu trong ngày sinh thì được điểm cao hơn.
- Nên chọn chấm điểm theo Kinh Dịch hay Thần số học?
- Hai cách xuất phát từ hai hệ quan niệm khác nhau nên có thể cho thứ hạng khác nhau. Kinh Dịch xét họ, đệm, tên theo chữ Hán Nôm và ngũ hành hợp mệnh năm sinh. Thần số học xét chữ cái và ngày sinh. Bạn có thể xem cả hai rồi chọn cái tên mà gia đình ưng ý nhất.
- Kết quả đặt tên có chính xác tuyệt đối không?
- Không. Một tên Việt có thể ứng với nhiều chữ Hán, số nét và ngũ hành của chữ cũng có nhiều cách tính, nên điểm số chỉ để tham khảo. Hãy chọn tên đẹp về ý nghĩa, dễ gọi, dễ viết và phù hợp với gia đình.
Bài viết hướng dẫn đặt tên
Đặt tên con theo họ
- Đặt tên con trai họ Nguyễn
- Đặt tên con gái họ Nguyễn
- Đặt tên con trai họ Trần
- Đặt tên con gái họ Trần
- Đặt tên con trai họ Lê
- Đặt tên con gái họ Lê
- Đặt tên con trai họ Phạm
- Đặt tên con gái họ Phạm
- Đặt tên con trai họ Hoàng
- Đặt tên con gái họ Hoàng
- Đặt tên con trai họ Huỳnh
- Đặt tên con gái họ Huỳnh
- Đặt tên con trai họ Phan
- Đặt tên con gái họ Phan
- Đặt tên con trai họ Vũ
- Đặt tên con gái họ Vũ
- Đặt tên con trai họ Võ
- Đặt tên con gái họ Võ
- Đặt tên con trai họ Đặng
- Đặt tên con gái họ Đặng
- Đặt tên con trai họ Bùi
- Đặt tên con gái họ Bùi
- Đặt tên con trai họ Đỗ
- Đặt tên con gái họ Đỗ
- Đặt tên con trai họ Hồ
- Đặt tên con gái họ Hồ
- Đặt tên con trai họ Ngô
- Đặt tên con gái họ Ngô
- Đặt tên con trai họ Dương
- Đặt tên con gái họ Dương
- Đặt tên con trai họ Lý
- Đặt tên con gái họ Lý
- Đặt tên con trai họ Đinh
- Đặt tên con gái họ Đinh
- Đặt tên con trai họ Trịnh
- Đặt tên con gái họ Trịnh
- Đặt tên con trai họ Lương
- Đặt tên con gái họ Lương
- Đặt tên con trai họ Trương
- Đặt tên con gái họ Trương
- Đặt tên con trai họ Lâm
- Đặt tên con gái họ Lâm
- Đặt tên con trai họ Cao
- Đặt tên con gái họ Cao
- Đặt tên con trai họ Tô
- Đặt tên con gái họ Tô
- Đặt tên con trai họ Hà
- Đặt tên con gái họ Hà
- Đặt tên con trai họ Phùng
- Đặt tên con gái họ Phùng
- Đặt tên con trai họ Đoàn
- Đặt tên con gái họ Đoàn
- Đặt tên con trai họ Lưu
- Đặt tên con gái họ Lưu
- Đặt tên con trai họ Mai
- Đặt tên con gái họ Mai
