Ngày kém thuận · điểm -6.5
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.
Nên làm hôm nay1 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Thụ tử
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Hỷ | +2 |
| Thiên Quý | +2 |
| Thiên Quan | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Hoàng Ân | +1 |
| Thụ Tử | -2.5 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Chu Tước Hắc Đạo | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Nguyệt Kiến Chuyển Sát | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Tứ Thời Đại Mộ | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Chu Tước | -3 |
| Trực Trừ | 0 |
| Tú Vĩ | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Tính chất ngày: Trực TrừHợp: Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.
Sao Vĩ (cát)Sao tốt: khởi tạo, cưới gả, chôn cất đều thuận.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Hoàng ÂnHỗ trợ chung cho công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.
Tính chất ngày: Trực TrừTránh: Kỵ kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành.
Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.
Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.
Nguyệt Kiến Chuyển SátKhông nên động thổ.
Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Mão Tháng Canh Dần
- Tiết khí: Vũ thủy
- Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Trừ
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- thiêm ước — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- viễn hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thiên Quan
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Chu Tước Hắc Đạo
Kỵ nhập trạch, khai trương
Cô Thần
Xấu với giá thú
Nguyệt Kiến Chuyển Sát
Kỵ động thổ
Thiên Địa Chính Chuyển
Kỵ động thổ
Tứ Thời Đại Mộ
Kỵ khởi tạo
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
