Ngày kém thuận · điểm -8
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Quý | +2 |
| Thánh Tâm | +2 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Thần Cách | -1 |
| Huyền Vũ | -1 |
| Phủ Đầu Dát | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Không Phòng | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Hắc đạo Nguyên Vu | -3 |
| Trực Kiến | 0 |
| Tú Nữ | -1 |
Tính chất ngày: Trực KiếnHợp: An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ chủ thất thoát, dễ mất của, bị lừa; cẩn thận giao dịch.
Tính chất ngày: Trực KiếnTránh: Kỵ an táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Thần CáchKhông nên cúng lễ.
Huyền VũKhông nên ma chay.
Phủ Đầu DátKhông nên khởi công.
Tam TangKhông nên khởi công, cưới hỏi, ma chay.
Không PhòngKhông nên cưới hỏi.
Sao Nữ (hung)Sao xấu: nên làm việc nhỏ, tránh việc lớn.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Đinh Mùi Tháng Ất Mùi
- Tiết khí: Đại thử
- Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Kiến
- an táng — ma chay, cải táng
- chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hoại viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 23 việc
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khải toản — ma chay, cải táng
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phá ốc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thánh Tâm
Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Thần Cách
Kỵ tế tự
Huyền Vũ
Kỵ mai táng
Phủ Đầu Dát
Kỵ khởi tạo
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng
Kỵ giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
