Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -7

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay10 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
Lưu ý:
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -7.
Thiên Quý+2
Thiên Mã+1
Phúc Sinh+2
Giải Thần+1
Nguyệt Phá-1
Lục Bất Thành-1
Cửu Không-1
Bạch Hổ-1
Dương Thác-1
Quỷ Khốc-1
Hắc đạo Bạch Hổ-3
Trực Phá-2
Tú Sâm+1
Nguyệt phá (chi ngày xung chi tháng)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực PháHợp: Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.

Sao Sâm (cát)Sao tốt cho sự nghiệp, mở hiệu, dựng nhà; kỵ việc hôn nhân.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên MãThuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài.

Phúc SinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Giải ThầnThuận lợi cho cúng lễ,kiện tụng, gải oan (trừ được các sao xấu).

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ chủ tai nạn, hình thương; kỵ mai táng, động thổ, việc nguy hiểm.

Tính chất ngày: Trực PháTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Nguyệt PháBất lợi cho xây dựng, nhà cửa.

Lục Bất ThànhBất lợi cho xây dựng.

Cửu KhôngKhông nên xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương.

Bạch HổTrùng ngày Thiên Giải kỵ ma chay.

Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.

Quỷ KhốcBất lợi cho cúng lễ, ma chay.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Canh Tuất. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2028 (Mậu Thân)
25
Con giáp Tuất
  • Ngày Giáp Tuất Tháng Bính Thìn (nhuận)
  • Tiết khí: Cốc vũ
  • Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 04 - Năm 2028
19
Thứ 4
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Phá
Nên
Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.
Kỵ
  • an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an táng — ma chay, cải táng
  • an đối ngại — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bổ viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 57 việc
  • chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu sức viên tường — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tắc huyệt — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Sao tốt
  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc

  • Phúc Sinh

    Tốt mọi việc

  • Giải Thần

    Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)

Sao xấu
  • Nguyệt Phá

    Xấu về xây dựng, nhà cửa

  • Lục Bất Thành

    Xấu đối với xây dựng

  • Cửu Không

    Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

  • Quỷ Khốc

    Xấu với tế tự, mai táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

28
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Tết Hàn Thực

Âm lịch: 3/3/2028Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử ThôiPhong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên
4
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Giỗ Tổ Hùng Vương

Âm lịch: 10/3/2028Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua HùngPhong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú ThọGhi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

31
1/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Chùa Hương

Âm lịch: 6/1/2028Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương cầu duyênPhong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chayGhi chú: Hà Nội Mỹ Đức
4
2/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Yên Tử

Âm lịch: 10/1/2028Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân TôngPhong tục: Leo núi lễ PhậtGhi chú: Quảng Ninh
28
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Phủ Giầy

Âm lịch: 3/3/2028Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu HạnhPhong tục: Hầu đồng hát chầu vănGhi chú: Nam Định
31
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Hội Hoa Lư

Âm lịch: 6/3/2028Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái TổPhong tục: Rước kiệuGhi chú: Ninh Bình
Trong tháng 3
3/2028
Diễn ra Trong tháng 3

Hội đua voi

Âm lịch: 1/3/2028Thời gian: Trong tháng 3Ý nghĩa: Lễ hội Tây NguyênPhong tục: Đua voiGhi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo trong tháng 3/2028 Âm lịch (tức 4/2028 Dương lịch)

31
3/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày vía Ca Diếp Tôn Giả

Âm lịch: 6/3/2028Ý nghĩa: Lễ Ca DiếpPhong tục: Đi chùa
10
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày Phật Mẫu Chuẩn Đề

Âm lịch: 16/3/2028Ý nghĩa: Lễ Chuẩn ĐềPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 4/2028 Dương lịch

25
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Âm lịch: 1/4/2028Năm: 1976Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
30
4/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 1 năm tới

Giải phóng Miền Nam thống nhất tổ quốc

Âm lịch: 6/4/2028Năm: 1975Ý nghĩa: Ngày thống nhấtPhong tục: Nghỉ lễ chính thức