Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2046
Những ngày trong tháng 10/2046 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2046
Tháng 10/2046 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2046 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2046 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2046 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2046 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/2046 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2046 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2046 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2046 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2046 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T10Ngày tốtÂm 8/9/2046 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/9/2046 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2046 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2046 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2046 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2046 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2046 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/9/2046 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2046 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2046 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2046 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2046 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T10Ngày tốtÂm 20/9/2046 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 20/9/2046 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/2046 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2046 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2046 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2046 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2046 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/9/2046 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2046 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2046 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2046 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2046 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2046 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2046 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2046 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T10Ngày bình thườngÂm 3/10/2046 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2046 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2046 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
