Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2004
Những ngày trong tháng 8/2004 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2004
Tháng 8/2004 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2004 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2004 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2004 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T08Ngày tốtÂm 19/6/2004 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/2004 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2004 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2004 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/2004 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/2004 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2004 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2004 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2004 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2004 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2004 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2004 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T08Ngày tốtÂm 2/7/2004 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/2004 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2004 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2004 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2004 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2004 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2004 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2004 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2004 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2004 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/2004 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2004 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T08Ngày rất thuận lợiÂm 10/7/2004 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/7/2004 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/7/2004 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2004 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 14/7/2004 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 14/7/2004 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2004 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/2004 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2004 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2004 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/2004 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2004 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
