Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2044
Những ngày trong tháng 10/2044 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2044
Tháng 10/2044 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 11/8/2044 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2044 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2044 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 12/8/2044 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2044 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2044 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 15/8/2044 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2044 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2044 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày tốtÂm 19/8/2044 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/8/2044 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/8/2044 · ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2044 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2044 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2044 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2044 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2044 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/8/2044 · ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2044 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2044 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/8/2044 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2044 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2044 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2044 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày rất thuận lợiÂm 6/9/2044 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/9/2044 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 6/9/2044 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
