Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2166
Những ngày trong tháng 10/2166 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2166
Tháng 10/2166 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T10Ngày rất thuận lợiÂm 9/9/2166 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/9/2166 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2166 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2166 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2166 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2166 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2166 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2166 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2166 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2166 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2166 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2166 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2166 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2166 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2166 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T10Ngày tốtÂm 30/9/2166 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/9/2166 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 30/9/2166 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2166 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2166 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2166 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T10Ngày bình thườngÂm 7/10/2166 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/2166 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/2166 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
