Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1908
Những ngày trong tháng 11/1908 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1908
Tháng 11/1908 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1908 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1908 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/1908 · ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1908 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1908 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1908 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1908 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1908 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1908 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1908 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/1908 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/1908 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1908 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1908 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1908 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T11Ngày bình thườngÂm 3/11/1908 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1908 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1908 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T11Ngày bình thườngÂm 6/11/1908 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1908 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1908 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
