Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2001
Những ngày trong tháng 11/2001 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2001
Tháng 11/2001 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2001 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2001 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2001 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T11Ngày rất thuận lợiÂm 20/9/2001 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/9/2001 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 20/9/2001 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2001 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2001 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2001 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2001 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2001 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2001 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2001 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2001 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2001 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2001 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2001 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2001 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2001 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2001 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/10/2001 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2001 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2001 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2001 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2001 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2001 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2001 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
