Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2010
Những ngày trong tháng 12/2010 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2010
Tháng 12/2010 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2010 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2010 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2010 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2010 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/10/2010 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/10/2010 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2010 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2010 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2010 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2010 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2010 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2010 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2010 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2010 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2010 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T12Ngày tốtÂm 12/11/2010 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/11/2010 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2010 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2010 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/2010 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2010 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2010 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2010 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2010 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2010 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/2010 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/2010 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
