Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 1967
Những ngày trong tháng 3/1967 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 1967
Tháng 3/1967 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T03Ngày tốtÂm 21/1/1967 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/1/1967 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/1967 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày tốtÂm 28/1/1967 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/1967 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1967 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1967 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/1967 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/1967 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1967 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/1967 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/2/1967 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày tốtÂm 10/2/1967 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/2/1967 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1967 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1967 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1967 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1967 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1967 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1967 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/2/1967 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
