Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2037
Những ngày trong tháng 6/2037 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2037
Tháng 6/2037 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2037 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/2037 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/2037 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2037 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/2037 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/2037 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T06Ngày tốtÂm 30/4/2037 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 30/4/2037 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2037 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2037 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2037 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2037 · ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2037 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2037 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2037 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2037 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/2037 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2037 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2037 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2037 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/5/2037 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T06Ngày tốtÂm 16/5/2037 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/5/2037 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2037 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
