Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 2072
Những ngày trong tháng 8/2072 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 2072
Tháng 8/2072 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 17/6/2072 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/2072 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2072 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2072 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2072 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/6/2072 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T08Ngày tốtÂm 19/6/2072 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/2072 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2072 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2072 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2072 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2072 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2072 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2072 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2072 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2072 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2072 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2072 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2072 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/2072 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/7/2072 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2072 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/2072 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/2072 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T08Ngày tốtÂm 15/7/2072 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/2072 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2072 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
