Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm -2.5

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay2 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -2.5.
Minh Tinh+1
Thánh Tâm+2
Tam Hợp+2
Đại Hao-2.5
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Hắc đạo Thiên Lao-3
Trực Định+1
Tú Quỷ-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.

Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.

Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Lao chủ bế tắc, giam hãm; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.

Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.

Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.

Thiên LaoThiên Lao chủ bế tắc, giam hãm; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Sao Quỷ (hung)Sao xấu: chỉ hợp việc mai táng, kỵ khởi tạo, cưới hỏi.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Tý.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 11 - Năm 2026 (Bính Ngọ)
24
Con giáp Thìn
  • Ngày Canh Thìn Tháng Canh Tý
  • Tiết khí: Đông chí
  • Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 01 - Năm 2027
01
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định
Nên
Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Kỵ
  • giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Sao tốt
  • Minh Tinh

    Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Đại Hao

    Xấu mọi việc

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Kỵ khởi tạo

Sự kiện Phật giáo trong tháng 11/2026 Âm lịch (tức 1/2027 Dương lịch)

25
12/2026
Sự kiện sẽ diễn ra trong 2 tháng tới

Ngày vía Phật A Di Đà

Âm lịch: 17/11/2026Ý nghĩa: Lễ A Di Đà theo Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa (theo ngày sinh Vĩnh Minh Thọ Thiền Sư)

Sự kiện dương lịch trong tháng 1/2027 Dương lịch

1
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 2 tháng tới

Tết Dương lịch

Âm lịch: 24/11/2026Ý nghĩa: Năm mới theo lịch GregorianPhong tục: Chúc mừng năm mớiGhi chú: Nghỉ lễ chính thức
6
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa

Âm lịch: 29/11/2026Năm: 1946Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
7
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Ngày Chiến thắng chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc và cùng quân dân Campuchia chiến thắng chế độ diệt chủng

Âm lịch: 30/11/2026Năm: 1979Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
9
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Ngày truyền thống học sinh sinh viên Việt Nam

Âm lịch: 2/12/2026Năm: 1950Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
13
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Khởi nghĩa Đô Lương

Âm lịch: 6/12/2026Năm: 1941Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
11
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Việt Nam gia nhập WTO

Âm lịch: 4/12/2026Năm: 2007Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
1/2027
Sự kiện sẽ diễn ra trong 3 tháng tới

Ký hiệp định Paris

Âm lịch: 20/12/2026Năm: 1973Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử