Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2034
Xem ngày tốt xấu trong năm 2034 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2034
Tháng 1/2034 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T01Ngày bình thườngÂm 11/11 (nhuận)/2033 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11 (nhuận)/2033 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11 (nhuận)/2033 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T01Ngày kém thuậnÂm 12/11 (nhuận)/2033 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/11 (nhuận)/2033 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/11 (nhuận)/2033 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T01Ngày nên tránhÂm 13/11 (nhuận)/2033 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/11 (nhuận)/2033 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 13/11 (nhuận)/2033 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T01Ngày tốtÂm 14/11 (nhuận)/2033 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 14/11 (nhuận)/2033 · Canh Thân
Âm lịch: 14/11 (nhuận)/2033 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T01Ngày bình thườngÂm 15/11 (nhuận)/2033 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11 (nhuận)/2033 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11 (nhuận)/2033 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T01Ngày kém thuậnÂm 16/11 (nhuận)/2033 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/11 (nhuận)/2033 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 16/11 (nhuận)/2033 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T01Ngày bình thườngÂm 17/11 (nhuận)/2033 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/11 (nhuận)/2033 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11 (nhuận)/2033 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T01Ngày bình thườngÂm 18/11 (nhuận)/2033 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/11 (nhuận)/2033 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/11 (nhuận)/2033 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T01Ngày bình thườngÂm 19/11 (nhuận)/2033 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/11 (nhuận)/2033 · Ất Sửu
Âm lịch: 19/11 (nhuận)/2033 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T01Ngày bình thườngÂm 20/11 (nhuận)/2033 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11 (nhuận)/2033 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11 (nhuận)/2033 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T01Ngày bình thườngÂm 21/11 (nhuận)/2033 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11 (nhuận)/2033 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11 (nhuận)/2033 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T01Ngày nên tránhÂm 22/11 (nhuận)/2033 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/11 (nhuận)/2033 · Mậu Thìn
Âm lịch: 22/11 (nhuận)/2033 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T01Ngày kém thuậnÂm 23/11 (nhuận)/2033 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/11 (nhuận)/2033 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 23/11 (nhuận)/2033 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T01Ngày tốtÂm 24/11 (nhuận)/2033 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/11 (nhuận)/2033 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/11 (nhuận)/2033 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T01Ngày kém thuậnÂm 25/11 (nhuận)/2033 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/11 (nhuận)/2033 · Tân Mùi
Âm lịch: 25/11 (nhuận)/2033 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T01Ngày tốtÂm 26/11 (nhuận)/2033 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/11 (nhuận)/2033 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11 (nhuận)/2033 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T01Ngày bình thườngÂm 27/11 (nhuận)/2033 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11 (nhuận)/2033 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11 (nhuận)/2033 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T01Ngày kém thuậnÂm 28/11 (nhuận)/2033 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/11 (nhuận)/2033 · Giáp Tuất
Âm lịch: 28/11 (nhuận)/2033 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T01Ngày tốtÂm 29/11 (nhuận)/2033 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/11 (nhuận)/2033 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/11 (nhuận)/2033 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/2033 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2033 · Bính Tý
Âm lịch: 1/12/2033 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2033 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2033 · Đinh Sửu
Âm lịch: 2/12/2033 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2033 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/2033 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/2033 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T01Ngày bình thườngÂm 4/12/2033 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/2033 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2033 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/2033 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2033 · Canh Thìn
Âm lịch: 5/12/2033 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2033 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/12/2033 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/12/2033 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2033 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2033 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 7/12/2033 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2033 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2033 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/12/2033 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T01Ngày tốtÂm 9/12/2033 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/2033 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/2033 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2033 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/2033 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2033 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2033 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/12/2033 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/12/2033 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T01Ngày rất thuận lợiÂm 12/12/2033 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/12/2033 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/12/2033 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
