Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-2.5điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, đi xa.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay3 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Thụ tử
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -2.5.
Thiên Quý+1
Mẫu Thương+1
Thụ Tử-2.5
Ngũ Quỹ-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Hoàng đạo Minh Đường+3
Trực Chấp0
Tú Chủy-1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường mang lại sự giúp đỡ của người tốt, như ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhận việc mới, khai trương.

Tính chất ngày: Trực ChấpHợp với: Cưới hỏi, sửa nhà, cúng lễ, bắt trộm bắt giặc, giữ gìn của cải.

Minh ĐườngMinh Đường mang lại sự giúp đỡ của người tốt, như ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhận việc mới, khai trương.

Thiên QuýThiên Quý là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Mẫu ThươngMẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ChấpNên tránh: Khai trương, kinh doanh, giao dịch lớn, vay mượn, đi xa, mở kho, phát triển kinh doanh.

Thụ TửThụ Tử là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Bất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.

Ngũ QuỹNgũ Quỹ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tứ Thời Đại MộTứ Thời Đại Mộ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sao Chủy (xấu)Nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2007 (Đinh Hợi)
23
Con giáp Sửu
  • Ngày Tân Sửu Tháng Mậu Thân
  • Tiết khí: Xử thử
  • Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 09 - Năm 2007
04
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu ThânTiết khí: Xử thửMinh Đường Hoàng Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Xây, sửa nhà
  • Đi xa
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày này hợp để cưới hỏi, sửa sang nhà cửa, cúng lễ và bắt giữ kẻ gian. Không hợp buôn bán, khai trương hay đi xa.

Nên làm
  • Cưới hỏi
  • sửa nhà
  • cúng lễ
  • bắt trộm bắt giặc
  • giữ gìn của cải
Nên tránh
  • Khai trương
  • kinh doanh
  • giao dịch lớn
  • vay mượn
  • đi xa
  • mở kho
  • phát triển kinh doanh
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu CácGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Sao tốt (4)
  • Thiên Quý

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Quý là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Mẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thanh Long

    Hoàng Đạo tốt mọi việc.

    Chi tiết

    Thanh Long là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Hoàng Đạo tốt mọi việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Minh Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc.

    Chi tiết

    Minh Đường là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Hoàng Đạo tốt mọi việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (3)
  • Thụ Tử

    Xấu mọi việc trừ săn bắn.

    Chi tiết

    Thụ Tử là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Xấu mọi việc trừ săn bắn. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.

  • Ngũ Quỹ

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành.

    Chi tiết

    Ngũ Quỹ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.

    Chi tiết

    Tứ Thời Đại Mộ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 9/2007 (Âm lịch 7/2007)

Sự kiện âm lịch tháng 7/2007 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)
19
8/2007
Đã qua 7004 ngàyÂm lịch 7/7

Thất Tịch

Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức Nữ

Phong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao

27
8/2007
Đã qua 6996 ngàyÂm lịch 15/7

Vu Lan / Trung Nguyên

Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồn

Phong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo tháng 7/2007 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (3)

Sự kiện dương lịch tháng 9/2007

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (6)