Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1999
Xem ngày tốt xấu trong năm 1999 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1999
Tháng 9/1999 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1999 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1999 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1999 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1999 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1999 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1999 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1999 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1999 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1999 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1999 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/7/1999 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/7/1999 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1999 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1999 · Canh Thân
Âm lịch: 26/7/1999 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T09Ngày nên tránhÂm 27/7/1999 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/7/1999 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/7/1999 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1999 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1999 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/1999 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1999 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1999 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1999 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1999 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 30/7/1999 · Giáp Tý
Âm lịch: 30/7/1999 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1999 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1999 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1999 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1999 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 2/8/1999 · Bính Dần
Âm lịch: 2/8/1999 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T09Ngày nên tránhÂm 3/8/1999 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/8/1999 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/8/1999 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1999 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1999 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/8/1999 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1999 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1999 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/8/1999 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày tốtÂm 6/8/1999 · Canh Ngọ
Ngày tốt
Âm 6/8/1999 · Canh Ngọ
Âm lịch: 6/8/1999 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1999 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1999 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1999 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1999 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1999 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1999 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1999 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1999 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1999 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T09Ngày kém thuậnÂm 10/8/1999 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/8/1999 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/1999 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1999 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1999 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1999 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1999 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/1999 · Bính Tý
Âm lịch: 12/8/1999 · ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1999 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1999 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1999 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1999 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 14/8/1999 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/8/1999 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T09Ngày nên tránhÂm 15/8/1999 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/1999 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/8/1999 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/1999 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1999 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/8/1999 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1999 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/1999 · Tân Tỵ
Âm lịch: 17/8/1999 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1999 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/8/1999 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 18/8/1999 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1999 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/1999 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/1999 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1999 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1999 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1999 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 21/8/1999 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1999 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1999 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
