Tết Nguyên Đán
Ý nghĩa: Năm mới theo lịch Âm
Phong tục: Cúng tổ tiên mừng tuổi lì xì bánh chưng bánh tét thịt kho dưa hành xông đất chúc Tết
Xem thêm
Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức 5 ngày
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
| Thiên Phú | +2 |
| Thiên Quý | +1 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Thánh Tâm | +2 |
| Lộc Khổ | +1 |
| Dịch Mã | +2 |
| Thổ Ôn | -1 |
| Hoang Vu | -1 |
| Vãng Vong | -1 |
| Trùng Tang | -1 |
| Chu Tước Hắc Đạo | -1 |
| Quả Tú | -1 |
| Không Phòng | -1 |
| Hoàng đạo Kim Đường | +3 |
| Trực Mãn | 0 |
| Tú Nguy | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường mang phúc lộc; hợp cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.
Tính chất ngày: Trực MãnHợp với: Cầu tài lộc, giao dịch buôn bán, khai trương, nhập kho, thu mua hàng hóa, lập khế ước, nhận thêm người, sửa kho, lấp hố, tăng thêm của cải.
Kim ĐườngKim Đường mang phúc lộc; hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.
Thiên PhúThiên Phú là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Thiên QuýThiên Quý là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Nguyệt TàiNguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Thánh TâmThánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Lộc KhổLộc Khổ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tính chất ngày: Trực MãnNên tránh: Cưới hỏi, chữa bệnh, nhận chức, thăng chức, tuyển dụng, dạm ngõ.
Thổ ÔnThổ Ôn là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Vãng VongVãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Trùng TangTrùng Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, ma chay, khởi công xây nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Chu Tước Hắc ĐạoChu Tước Hắc Đạo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: về nhà mới, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Quả TúQuả Tú là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Sao Nguy (xấu)Nhiều việc dễ gặp trở ngại; tránh việc lớn.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Quý Hợi, Tân Tỵ. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.
Thuật ngữ:

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Mãn nghĩa là đầy đủ, viên mãn. Ngày này hợp với chuyện tiền bạc, buôn bán, nhập kho và thêm người trong nhà. Không hợp cưới hỏi, chữa bệnh hay nhận chức.
Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.
Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.
Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.
Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.
Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.
Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Thiên Phú là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Thiên Quý là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Nguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Thánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Lộc Khổ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Dịch Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thổ Ôn là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ.
Vãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng, khởi công xây nhà.
Trùng Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng, khởi công xây nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: nhập trạch, khai trương.
Chu Tước Hắc Đạo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: nhập trạch, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: mai táng.
Câu Trận là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn.
Quả Tú là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.
Không Phòng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ý nghĩa: Năm mới theo lịch Âm
Phong tục: Cúng tổ tiên mừng tuổi lì xì bánh chưng bánh tét thịt kho dưa hành xông đất chúc Tết
Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức 5 ngày
Ý nghĩa: Rằm tháng Giêng
Phong tục: Đi chùa cúng sao giải hạn phóng sinh thả đèn hoa đăng cầu bình an
Ý nghĩa: Tưởng nhớ chiến thắng Ngọc Hồi Đống Đa
Phong tục: Rước kiệu hội vật
Ghi chú: Hà Nội
Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên
Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay
Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3
Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức
Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông
Phong tục: Leo núi lễ Phật
Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3
Ghi chú: Quảng Ninh
Ý nghĩa: Hát quan họ cầu duyên
Phong tục: Hát quan họ hội xuân
Ghi chú: Bắc Ninh
Ý nghĩa: Lễ Bà cầu an
Phong tục: Leo núi lễ Bà
Thời gian: 18–19 tháng Giêng
Ghi chú: Tây Ninh
Ý nghĩa: Cầu tài lộc
Phong tục: Cúng Thần Tài mở hàng
Ý nghĩa: Cầu tài lộc vui vẻ may mắn
Phong tục: Đi chùa lễ Di Lặc
Phật Di Lặc là biểu tượng của sự hạnh phúc, vui vẻ với khuôn miệng luôn tươi cười. Vía Ngài vào ngày đầu năm gửi gắm hy vọng một năm mới đầy niềm vui và hạnh phúc.
Ý nghĩa: Ngày phụ nữ
Phong tục: Tặng hoa quà
Năm: 1910
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1945
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1979
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1931