Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-2điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay4 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Cô Thần).
Lưu ý:
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -2.
Thiên Hỷ+1
Nguyệt Không+1
Minh Tinh+1
Thánh Tâm+2
Tam Hợp+1
Mẫu Thương+1
Đại Hồng Sa+1
Hoàng Sa-1
Cô Thần-1
Lỗ Ban Sát-1
Không Phòng-1
Hắc đạo Thiên Lao-3
Trực Thành+1
Tú Quỷ-1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ThànhHợp với: Khai trương, cầu tài lộc, ký hợp đồng, xuất hành, chuyển nhà, nhập học, nuôi gia súc, trồng cây, đắp đê, dựng cột nhà.

Thiên HỷThiên Hỷ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Nguyệt KhôngNguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Minh TinhMinh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn Thuận lợi cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Thánh TâmThánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tam HợpTam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Mẫu ThươngMẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Lao dễ bị cản trở, bế tắc; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Tính chất ngày: Trực ThànhNên tránh: Kiện tụng, tranh chấp.

Hoàng SaHoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Cô ThầnCô Thần là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Lỗ Ban SátLỗ Ban Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Không PhòngKhông Phòng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Thiên LaoThiên Lao dễ bị cản trở, bế tắc; việc lớn dễ gặp trở ngại.

Sao Quỷ (xấu)Chỉ hợp việc an táng; nên tránh khởi công, cưới hỏi.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2028 (Mậu Thân)
27
Con giáp Tý
  • Ngày Bính Tý Tháng Bính Thìn (nhuận)
  • Tiết khí: Cốc vũ
  • Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 04 - Năm 2028
21
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Bính Tý · Tháng Bính Thìn (nhuận)Tiết khí: Cốc vũThiên Lao Hắc Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Khai trương, làm ăn
Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Xây, sửa nhà
  • Cưới hỏi
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thành

Thành nghĩa là nên việc, thành công. Đây là ngày đẹp để bắt đầu việc mới, nhất là buôn bán, ký kết và đi xa. Chỉ nên tránh dây vào chuyện tranh chấp, kiện cáo.

Nên làm
  • Khai trương
  • cầu tài lộc
  • ký hợp đồng
  • xuất hành
  • chuyển nhà
  • nhập học
  • nuôi gia súc
  • trồng cây
  • đắp đê
  • dựng cột nhà
Nên tránh
  • Kiện tụng
  • tranh chấp
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu CácGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Sao tốt (7)
  • Thiên Hỷ

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Hỷ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Nguyệt Không

    Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

    Chi tiết

    Nguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Minh Tinh

    Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc.

    Chi tiết

    Minh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

    Chi tiết

    Thánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tam Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Tam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Mẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Đại Hồng Sa

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Đại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (4)
  • Hoàng Sa

    Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành.

    Chi tiết

    Hoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Cô Thần

    Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn.

    Chi tiết

    Cô Thần là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Lỗ Ban Sát

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.

    Chi tiết

    Lỗ Ban Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Không Phòng

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.

    Chi tiết

    Không Phòng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 4/2028 (Âm lịch 3/2028)

Sự kiện âm lịch tháng 3/2028 Âm lịch

28
3/2028
Còn 523 ngàyÂm lịch 3/3

Tết Hàn Thực

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử Thôi

Phong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên

4
4/2028
Còn 530 ngàyÂm lịch 10/3

Giỗ Tổ Hùng Vương

Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua Hùng

Phong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú Thọ

Xem thêm

Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội tháng 3/2028 Âm lịch

31
1/2028
Còn 466 ngàyÂm lịch 6/1

Hội Chùa Hương

Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên

Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức

4
2/2028
Còn 470 ngàyÂm lịch 10/1

Hội Yên Tử

Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông

Phong tục: Leo núi lễ Phật

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Quảng Ninh

28
3/2028
Còn 523 ngàyÂm lịch 3/3

Hội Phủ Giầy

Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu Hạnh

Phong tục: Hầu đồng hát chầu văn

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3

Ghi chú: Nam Định

31
3/2028
Còn 526 ngàyÂm lịch 6/3

Hội Hoa Lư

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ

Phong tục: Rước kiệu

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3

Ghi chú: Ninh Bình

Trong tháng 3
3/2028
Trong tháng 3Âm lịch 1/3

Hội đua voi

Ý nghĩa: Lễ hội Tây Nguyên

Phong tục: Đua voi

Xem thêm

Thời gian: Trong tháng 3

Ghi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo tháng 3/2028 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 4/2028