Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-5điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, ma chay, an táng.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay3 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó yếu tố bất lợi: Trùng Tang.
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Trùng Tang).
  • Ma chay, an tángtang lễ, chôn cất, cải tángCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Trùng Tang).
Lưu ý:
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -5.
Thánh Tâm+2
Lục Hợp+1
Hoang Vu-1
Trùng Tang-1
Trùng Phục-1
Hắc đạo Câu Trần-3
Trực Chấp0
Tú Trương+1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ChấpHợp với: Cưới hỏi, sửa nhà, cúng lễ, bắt trộm bắt giặc, giữ gìn của cải.

Sao Trương (tốt)Hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng.

Thánh TâmThánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Lục HợpLục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Câu Trần dễ chậm trễ, dây dưa, vướng mắc; việc dễ kéo dài.

Tính chất ngày: Trực ChấpNên tránh: Khai trương, kinh doanh, giao dịch lớn, vay mượn, đi xa, mở kho, phát triển kinh doanh.

Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Trùng TangTrùng Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, ma chay, khởi công xây nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Trùng PhụcTrùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Câu TrầnCâu Trần dễ chậm trễ, dây dưa, vướng mắc; việc dễ kéo dài.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2039 (Kỷ Mùi)
07
Con giáp Mão
  • Ngày Kỷ Mão Tháng Giáp Tuất
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Câu Trần Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2039
24
Thứ 2
Ngày trướcNgày sau
Ngày Kỷ Mão · Tháng Giáp TuấtTiết khí: Sương giángCâu Trần Hắc Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Cưới hỏi
  • Ma chay, an táng
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày này hợp để cưới hỏi, sửa sang nhà cửa, cúng lễ và bắt giữ kẻ gian. Không hợp buôn bán, khai trương hay đi xa.

Nên làm
  • Cưới hỏi
  • sửa nhà
  • cúng lễ
  • bắt trộm bắt giặc
  • giữ gìn của cải
Nên tránh
  • Khai trương
  • kinh doanh
  • giao dịch lớn
  • vay mượn
  • đi xa
  • mở kho
  • phát triển kinh doanh
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu NiênNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Sao tốt (2)
  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

    Chi tiết

    Thánh Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Lục Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Lục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (4)
  • Hoang Vu

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Trùng Tang

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng, khởi công xây nhà.

    Chi tiết

    Trùng Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng, khởi công xây nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Trùng Phục

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Trùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Câu Trận

    Ngày có sao này nên tránh: mai táng.

    Chi tiết

    Câu Trận là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 10/2039 (Âm lịch 9/2039)

Sự kiện âm lịch tháng 9/2039 Âm lịch

26
10/2039
Còn 4752 ngàyÂm lịch 9/9

Tết Trùng Cửu

Ý nghĩa: Ngày trọng cửu

Phong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo tháng 9/2039 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 10/2039