Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
+2điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, khai trương, làm ăn, đi xa. Nên tránh: cưới hỏi, ma chay, an táng, giải quyết tranh chấp.

Nên làm hôm nay3 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay3 việc

  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó yếu tố bất lợi: Trùng Phục.
  • Ma chay, an tángtang lễ, chôn cất, cải tángCó yếu tố bất lợi: Trùng Phục.
  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Đức Hợp).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 2.
Nguyệt Đức Hợp+2
Mãn Đức Tinh+1
Tam Hợp+1
Mẫu Thương+1
Đại Hao-1
Trùng Phục-1
Hắc đạo Nguyên Vu-3
Trực Định+1
Tú Lâu+1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp với: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, sửa nhà, nhập hỏa nấu bếp nhà mới, nhập học, cúng lễ, cầu phúc, sửa đường, ổn định công việc.

Sao Lâu (tốt)Hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Nguyệt Đức HợpNguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Mãn Đức TinhMãn Đức Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tam HợpTam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Mẫu ThươngMẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ dễ hao tài, mất của, bị lừa; cẩn thận khi giao dịch.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhNên tránh: Đi xa, kiện tụng, tranh cãi, thay đổi lớn.

Đại HaoĐại Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Trùng PhụcTrùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Nguyên VuNguyên Vũ dễ hao tài, mất của, bị lừa; cẩn thận khi giao dịch.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2030 (Canh Tuất)
01
Con giáp Sửu
  • Ngày Ất Sửu Tháng Bính Tuất
  • Tiết khí: Thu phân
  • Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 09 - Năm 2030
27
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính TuấtTiết khí: Thu phânNguyên Vu Hắc Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Khởi công, đào móng
  • Khai trương, làm ăn
  • Đi xa
Nên tránh
  • Cưới hỏi
  • Ma chay, an táng
  • Giải quyết tranh chấp
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định

Định nghĩa là ổn định, chắc chắn. Ngày này rất hợp những việc cần bền lâu như cưới hỏi, khai trương, xây sửa nhà, nhập học và cúng lễ. Nên tránh đi xa và dây vào kiện tụng.

Nên làm
  • Cưới hỏi
  • khai trương
  • động thổ
  • sửa nhà
  • nhập hỏa nấu bếp nhà mới
  • nhập học
  • cúng lễ
  • cầu phúc
  • sửa đường
  • ổn định công việc
Nên tránh
  • Đi xa
  • kiện tụng
  • tranh cãi
  • thay đổi lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu NiênNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Sao tốt (4)
  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.

    Chi tiết

    Nguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Mãn Đức Tinh

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Mãn Đức Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tam Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Tam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Mẫu Thương là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (2)
  • Đại Hao

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Đại Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Trùng Phục

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Trùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 9/2030 (Âm lịch 9/2030)

Sự kiện âm lịch tháng 9/2030 Âm lịch

5
10/2030
Còn 1443 ngàyÂm lịch 9/9

Tết Trùng Cửu

Ý nghĩa: Ngày trọng cửu

Phong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo tháng 9/2030 Âm lịch

15
10/2030
Còn 1453 ngàyÂm lịch 19/9

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Ý nghĩa: Lễ Quan Âm

Phong tục: Đi chùa

Xem thêm

Ngày đánh dấu Quan Thế Âm bắt đầu xuất gia, dành cả cuộc đời đi khắp thế gian truyền tư tưởng Phật giáo và mang từ bi đến mọi người. Phật tử khắp nơi đến chùa tưởng nhớ công ơn của Ngài.

26
10/2030
Còn 1464 ngàyÂm lịch 30/9

Ngày vía Phật Dược Sư

Ý nghĩa: Lễ Dược Sư

Phong tục: Đi chùa lễ Dược Sư

Xem thêm

Ghi chú: Tháng thiếu thì vía vào ngày 29

Phật Dược Sư là vị Phật hộ trì chúng sinh tránh khỏi đau đớn, khổ sở cả về tâm hồn lẫn thể xác. Có quan niệm cho rằng vào ngày vía, gia chủ thành tâm cầu nguyện có thể xóa bỏ nghiệp chướng của kiếp này và cả 30 kiếp trước.

Sự kiện dương lịch tháng 9/2030