Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1984
Xem ngày tốt xấu trong năm 1984 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1984
Tháng 10/1984 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1984 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1984 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/9/1984 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1984 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/9/1984 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/9/1984 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1984 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/9/1984 · Canh Ngọ
Âm lịch: 9/9/1984 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1984 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/1984 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/1984 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1984 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/1984 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/1984 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1984 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1984 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1984 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/1984 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1984 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/1984 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1984 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/1984 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/1984 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1984 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/1984 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/1984 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/1984 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/9/1984 · Đinh Sửu
Âm lịch: 16/9/1984 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1984 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 17/9/1984 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/9/1984 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/1984 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/9/1984 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/9/1984 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/1984 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/9/1984 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/1984 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T10Ngày tốtÂm 20/9/1984 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 20/9/1984 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1984 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1984 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1984 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/1984 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T10Ngày nên tránhÂm 22/9/1984 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/9/1984 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/9/1984 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T10Ngày tốtÂm 23/9/1984 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 23/9/1984 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 23/9/1984 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T10Ngày bình thườngÂm 24/9/1984 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/9/1984 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/9/1984 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/1984 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1984 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1984 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T10Ngày bình thườngÂm 26/9/1984 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/1984 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1984 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T10Ngày kém thuậnÂm 27/9/1984 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1984 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/1984 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T10Ngày kém thuậnÂm 28/9/1984 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/9/1984 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 28/9/1984 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T10Ngày bình thườngÂm 29/9/1984 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 29/9/1984 · Canh Dần
Âm lịch: 29/9/1984 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T10Ngày bình thườngÂm 1/10/1984 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/10/1984 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/10/1984 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T10Ngày kém thuậnÂm 2/10/1984 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/10/1984 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/10/1984 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T10Ngày kém thuậnÂm 3/10/1984 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1984 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/1984 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T10Ngày tốtÂm 4/10/1984 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/10/1984 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/1984 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T10Ngày kém thuậnÂm 5/10/1984 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/10/1984 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/10/1984 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T10Ngày tốtÂm 6/10/1984 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/10/1984 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1984 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T10Ngày nên tránhÂm 7/10/1984 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/10/1984 · Đinh Dậu
Âm lịch: 7/10/1984 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T10Ngày bình thườngÂm 8/10/1984 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1984 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1984 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
