Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2176
Những ngày trong tháng 10/2176 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2176
Tháng 10/2176 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T10Ngày tốtÂm 4/9/2176 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/2176 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2176 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2176 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/2176 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2176 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2176 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/2176 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2176 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2176 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2176 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2176 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2176 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/2176 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/2176 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T10Ngày tốtÂm 19/9/2176 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/9/2176 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2176 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2176 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2176 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2176 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2176 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2176 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2176 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2176 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2176 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2176 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
