Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2175
Xem ngày tốt xấu trong năm 2175 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2175
Tháng 10/2175 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2175 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2175 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2175 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T10Ngày kém thuậnÂm 18/8/2175 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2175 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2175 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2175 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2175 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2175 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2175 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 20/8/2175 · Nhâm Tý
Âm lịch: 20/8/2175 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2175 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/2175 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/2175 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2175 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/8/2175 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2175 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T10Ngày nên tránhÂm 23/8/2175 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 23/8/2175 · Ất Mão
Âm lịch: 23/8/2175 · ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T10Ngày kém thuậnÂm 24/8/2175 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/8/2175 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/8/2175 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/2175 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/8/2175 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/2175 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T10Ngày tốtÂm 26/8/2175 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/8/2175 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2175 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T10Ngày nên tránhÂm 27/8/2175 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 27/8/2175 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/8/2175 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2175 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2175 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/8/2175 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2175 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2175 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2175 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T10Ngày kém thuậnÂm 30/8/2175 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/8/2175 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 30/8/2175 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2175 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/2175 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/2175 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2175 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2175 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2175 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2175 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2175 · Ất Sửu
Âm lịch: 3/9/2175 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2175 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 4/9/2175 · Bính Dần
Âm lịch: 4/9/2175 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2175 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 5/9/2175 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/9/2175 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T10Ngày kém thuậnÂm 6/9/2175 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/9/2175 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/2175 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2175 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2175 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/9/2175 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2175 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2175 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2175 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/2175 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/9/2175 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/9/2175 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T10Ngày tốtÂm 10/9/2175 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/9/2175 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2175 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2175 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 11/9/2175 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/9/2175 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T10Ngày kém thuậnÂm 12/9/2175 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2175 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/9/2175 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2175 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/2175 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2175 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2175 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2175 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2175 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2175 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2175 · Đinh Sửu
Âm lịch: 15/9/2175 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2175 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 16/9/2175 · Mậu Dần
Âm lịch: 16/9/2175 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2175 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 17/9/2175 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/9/2175 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
