Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2175
Xem ngày tốt xấu trong năm 2175 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2175
Tháng 11/2175 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2175 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2175 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2175 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T11Ngày tốtÂm 19/9/2175 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 19/9/2175 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2175 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2175 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2175 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2175 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T11Ngày nên tránhÂm 21/9/2175 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/9/2175 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/9/2175 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2175 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2175 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2175 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T11Ngày kém thuậnÂm 23/9/2175 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2175 · Ất Dậu
Âm lịch: 23/9/2175 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2175 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2175 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2175 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2175 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2175 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 25/9/2175 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2175 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2175 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2175 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2175 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2175 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/9/2175 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2175 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2175 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2175 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2175 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2175 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2175 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2175 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2175 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2175 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2175 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2175 · Quý Tỵ
Âm lịch: 2/10/2175 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2175 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/2175 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/2175 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày tốtÂm 4/10/2175 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 4/10/2175 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/10/2175 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày nên tránhÂm 5/10/2175 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/10/2175 · Bính Thân
Âm lịch: 5/10/2175 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2175 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/10/2175 · Đinh Dậu
Âm lịch: 6/10/2175 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2175 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/2175 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/2175 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2175 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 8/10/2175 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/10/2175 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2175 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2175 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2175 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2175 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2175 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/10/2175 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/2175 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/10/2175 · Nhâm Dần
Âm lịch: 11/10/2175 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2175 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2175 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2175 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2175 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/2175 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/2175 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2175 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2175 · Ất Tỵ
Âm lịch: 14/10/2175 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2175 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/2175 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/2175 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày tốtÂm 16/10/2175 · Đinh Mùi
Ngày tốt
Âm 16/10/2175 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/10/2175 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày nên tránhÂm 17/10/2175 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 17/10/2175 · Mậu Thân
Âm lịch: 17/10/2175 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2175 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/10/2175 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/10/2175 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
