Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2175
Xem ngày tốt xấu trong năm 2175 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2175
Tháng 1/2175 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2174 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2174 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2174 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2174 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/2174 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2174 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T01Ngày tốtÂm 11/12/2174 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 11/12/2174 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/12/2174 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2174 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 12/12/2174 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/12/2174 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2174 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2174 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/12/2174 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2174 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/12/2174 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/12/2174 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2174 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/12/2174 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 15/12/2174 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2174 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2174 · Quý Mùi
Âm lịch: 16/12/2174 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T01Ngày tốtÂm 17/12/2174 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2174 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2174 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2174 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2174 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/2174 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2174 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2174 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/12/2174 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T01Ngày rất thuận lợiÂm 20/12/2174 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/12/2174 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/12/2174 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T01Ngày kém thuậnÂm 21/12/2174 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 21/12/2174 · Mậu Tý
Âm lịch: 21/12/2174 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T01Ngày nên tránhÂm 22/12/2174 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/12/2174 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/12/2174 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2174 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/12/2174 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/2174 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T01Ngày tốtÂm 24/12/2174 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/12/2174 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/2174 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2174 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2174 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 25/12/2174 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T01Ngày bình thườngÂm 26/12/2174 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/12/2174 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/12/2174 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/2174 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2174 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 27/12/2174 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T01Ngày kém thuậnÂm 28/12/2174 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2174 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/12/2174 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T01Ngày bình thườngÂm 29/12/2174 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/2174 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/2174 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T01Ngày kém thuậnÂm 1/1/2175 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2175 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/2175 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2175 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/1/2175 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/1/2175 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T01Ngày bình thườngÂm 3/1/2175 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/1/2175 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/1/2175 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2175 · Canh TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2175 · Canh Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2175 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2175 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/1/2175 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/1/2175 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2175 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/2175 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/2175 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/2175 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2175 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/1/2175 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T01Ngày bình thườngÂm 8/1/2175 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2175 · Giáp Thìn
Âm lịch: 8/1/2175 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T01Ngày bình thườngÂm 9/1/2175 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 9/1/2175 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 9/1/2175 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T01Ngày bình thườngÂm 10/1/2175 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/1/2175 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/1/2175 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
