Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2175
Xem ngày tốt xấu trong năm 2175 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2175
Tháng 12/2175 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2175 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/2175 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/2175 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T12Ngày kém thuậnÂm 20/10/2175 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/10/2175 · Tân Hợi
Âm lịch: 20/10/2175 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 21/10/2175 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2175 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2175 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T12Ngày bình thườngÂm 22/10/2175 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/10/2175 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/10/2175 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày kém thuậnÂm 23/10/2175 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2175 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/10/2175 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2175 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2175 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2175 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T12Ngày tốtÂm 25/10/2175 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/10/2175 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/10/2175 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2175 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2175 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2175 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/2175 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2175 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/10/2175 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/2175 · Kỷ MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/10/2175 · Kỷ Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/10/2175 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2175 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 29/10/2175 · Canh Thân
Âm lịch: 29/10/2175 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T12Ngày nên tránhÂm 30/10/2175 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/10/2175 · Tân Dậu
Âm lịch: 30/10/2175 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2175 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/11/2175 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/11/2175 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/2175 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2175 · Quý Hợi
Âm lịch: 2/11/2175 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2175 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/11/2175 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/11/2175 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2175 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2175 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2175 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2175 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2175 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2175 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2175 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 6/11/2175 · Đinh Mão
Âm lịch: 6/11/2175 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2175 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2175 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/11/2175 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2175 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/11/2175 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/11/2175 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2175 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2175 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/11/2175 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2175 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2175 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/11/2175 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T12Ngày tốtÂm 11/11/2175 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 11/11/2175 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/11/2175 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2175 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2175 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2175 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2175 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2175 · Giáp Tuất
Âm lịch: 13/11/2175 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2175 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2175 · Ất Hợi
Âm lịch: 14/11/2175 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T12Ngày tốtÂm 15/11/2175 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/11/2175 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/11/2175 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T12Ngày tốtÂm 16/11/2175 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/11/2175 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/2175 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2175 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2175 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2175 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/2175 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2175 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/11/2175 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2175 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2175 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/11/2175 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
