Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2167
Xem ngày tốt xấu trong năm 2167 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2167
Tháng 12/2167 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 20/10/2167 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/2167 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/2167 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T12Ngày kém thuậnÂm 21/10/2167 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/10/2167 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 21/10/2167 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T12Ngày bình thườngÂm 22/10/2167 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/10/2167 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/10/2167 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T12Ngày bình thườngÂm 23/10/2167 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 23/10/2167 · Tân Mùi
Âm lịch: 23/10/2167 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T12Ngày nên tránhÂm 24/10/2167 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 24/10/2167 · Nhâm Thân
Âm lịch: 24/10/2167 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2167 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 25/10/2167 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/10/2167 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2167 · Giáp TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 26/10/2167 · Giáp Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 26/10/2167 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2167 · Ất HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/10/2167 · Ất Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/10/2167 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2167 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/2167 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2167 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T12Ngày tốtÂm 29/10/2167 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/10/2167 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2167 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2167 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/2167 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/2167 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2167 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 2/11/2167 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/11/2167 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2167 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 3/11/2167 · Canh Thìn
Âm lịch: 3/11/2167 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2167 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2167 · Tân Tỵ
Âm lịch: 4/11/2167 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2167 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2167 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/11/2167 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/2167 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2167 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/11/2167 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2167 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 7/11/2167 · Giáp Thân
Âm lịch: 7/11/2167 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2167 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2167 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2167 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2167 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/11/2167 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/11/2167 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2167 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2167 · Đinh Hợi
Âm lịch: 10/11/2167 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2167 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 11/11/2167 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/11/2167 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2167 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2167 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2167 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2167 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/2167 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/2167 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2167 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 14/11/2167 · Tân Mão
Âm lịch: 14/11/2167 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2167 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2167 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2167 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2167 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2167 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/11/2167 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2167 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2167 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11/2167 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T12Ngày nên tránhÂm 18/11/2167 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/11/2167 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/11/2167 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T12Ngày tốtÂm 19/11/2167 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 19/11/2167 · Bính Thân
Âm lịch: 19/11/2167 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2167 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2167 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2167 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2167 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2167 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/11/2167 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
