Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2170
Xem ngày tốt xấu trong năm 2170 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2170
Tháng 12/2170 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày nên tránhÂm 24/10/2170 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 24/10/2170 · Giáp Thân
Âm lịch: 24/10/2170 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2170 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2170 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2170 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2170 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2170 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/10/2170 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/2170 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2170 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 27/10/2170 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2170 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2170 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2170 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2170 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 29/10/2170 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 29/10/2170 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2170 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/2170 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/2170 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2170 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 1/11/2170 · Tân Mão
Âm lịch: 1/11/2170 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2170 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2170 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2170 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2170 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2170 · Quý Tỵ
Âm lịch: 3/11/2170 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2170 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2170 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/11/2170 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2170 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2170 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/11/2170 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T12Ngày tốtÂm 6/11/2170 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 6/11/2170 · Bính Thân
Âm lịch: 6/11/2170 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2170 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2170 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2170 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2170 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 8/11/2170 · Mậu Tuất
Âm lịch: 8/11/2170 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2170 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2170 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 9/11/2170 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2170 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/11/2170 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/11/2170 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2170 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2170 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2170 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2170 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2170 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2170 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2170 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2170 · Quý Mão
Âm lịch: 13/11/2170 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2170 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2170 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2170 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày kém thuậnÂm 15/11/2170 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/11/2170 · Ất Tỵ
Âm lịch: 15/11/2170 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2170 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2170 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/11/2170 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2170 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2170 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/11/2170 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2170 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 18/11/2170 · Mậu Thân
Âm lịch: 18/11/2170 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2170 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/2170 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2170 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2170 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/11/2170 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/11/2170 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày nên tránhÂm 21/11/2170 · Tân Hợi
Ngày nên tránh
Âm 21/11/2170 · Tân Hợi
Âm lịch: 21/11/2170 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2170 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/2170 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/2170 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2170 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2170 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2170 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2170 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/2170 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/2170 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
