Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2170
Xem ngày tốt xấu trong năm 2170 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2170
Tháng 6/2170 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 17/4/2170 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/4/2170 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/4/2170 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2170 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/2170 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/2170 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 19/4/2170 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 19/4/2170 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/4/2170 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T06Ngày kém thuậnÂm 20/4/2170 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2170 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/4/2170 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T06Ngày kém thuậnÂm 21/4/2170 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/4/2170 · Ất Dậu
Âm lịch: 21/4/2170 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2170 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4/2170 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4/2170 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2170 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 23/4/2170 · Đinh Hợi
Âm lịch: 23/4/2170 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T06Ngày nên tránhÂm 24/4/2170 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 24/4/2170 · Mậu Tý
Âm lịch: 24/4/2170 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T06Ngày kém thuậnÂm 25/4/2170 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/4/2170 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/4/2170 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2170 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2170 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2170 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/2170 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/4/2170 · Tân Mão
Âm lịch: 27/4/2170 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T06Ngày tốtÂm 28/4/2170 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/4/2170 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/4/2170 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2170 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2170 · Quý Tỵ
Âm lịch: 29/4/2170 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2170 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2170 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2170 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/2170 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2170 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/5/2170 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2170 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/2170 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/2170 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2170 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 4/5/2170 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/5/2170 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2170 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2170 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2170 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2170 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 6/5/2170 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/5/2170 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T06Ngày nên tránhÂm 7/5/2170 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 7/5/2170 · Canh Tý
Âm lịch: 7/5/2170 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/2170 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/5/2170 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/5/2170 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2170 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2170 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2170 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2170 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 10/5/2170 · Quý Mão
Âm lịch: 10/5/2170 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2170 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2170 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2170 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2170 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/5/2170 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/5/2170 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2170 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2170 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2170 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2170 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2170 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2170 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2170 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2170 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2170 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2170 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/5/2170 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 16/5/2170 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2170 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2170 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2170 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
