Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2164
Xem ngày tốt xấu trong năm 2164 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2164
Tháng 6/2164 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2164 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2164 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2164 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T06Ngày kém thuậnÂm 13/4 (nhuận)/2164 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/4 (nhuận)/2164 · Tân Hợi
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2164 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T06Ngày kém thuậnÂm 14/4 (nhuận)/2164 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 14/4 (nhuận)/2164 · Nhâm Tý
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2164 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/2164 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/2164 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2164 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2164 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2164 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2164 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T06Ngày kém thuậnÂm 17/4 (nhuận)/2164 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/4 (nhuận)/2164 · Ất Mão
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2164 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/2164 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/2164 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2164 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/2164 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/2164 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2164 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/2164 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/2164 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2164 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/2164 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/2164 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2164 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày kém thuậnÂm 22/4 (nhuận)/2164 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/4 (nhuận)/2164 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2164 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2164 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2164 · Tân Dậu
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2164 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T06Ngày tốtÂm 24/4 (nhuận)/2164 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/4 (nhuận)/2164 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2164 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T06Ngày bình thườngÂm 25/4 (nhuận)/2164 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 25/4 (nhuận)/2164 · Quý Hợi
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2164 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T06Ngày nên tránhÂm 26/4 (nhuận)/2164 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 26/4 (nhuận)/2164 · Giáp Tý
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2164 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T06Ngày kém thuậnÂm 27/4 (nhuận)/2164 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/4 (nhuận)/2164 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2164 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/2164 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/2164 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2164 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 29/4 (nhuận)/2164 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/4 (nhuận)/2164 · Đinh Mão
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2164 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2164 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2164 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2164 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2164 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/5/2164 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/5/2164 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2164 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2164 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2164 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2164 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2164 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2164 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2164 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/2164 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/2164 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2164 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 6/5/2164 · Quý Dậu
Âm lịch: 6/5/2164 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2164 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2164 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2164 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2164 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/5/2164 · Ất Hợi
Âm lịch: 8/5/2164 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/2164 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/5/2164 · Bính Tý
Âm lịch: 9/5/2164 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2164 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2164 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/5/2164 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2164 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/2164 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/2164 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2164 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 12/5/2164 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/5/2164 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
