Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2164
Xem ngày tốt xấu trong năm 2164 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2164
Tháng 8/2164 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T08Ngày bình thườngÂm 14/6/2164 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2164 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2164 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T08Ngày kém thuậnÂm 15/6/2164 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/6/2164 · Nhâm Tý
Âm lịch: 15/6/2164 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T08Ngày nên tránhÂm 16/6/2164 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 16/6/2164 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/6/2164 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T08Ngày tốtÂm 17/6/2164 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2164 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2164 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2164 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2164 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2164 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2164 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2164 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2164 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T08Ngày bình thườngÂm 20/6/2164 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/2164 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/2164 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2164 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/2164 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/2164 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/2164 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6/2164 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 22/6/2164 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2164 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2164 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2164 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T08Ngày nên tránhÂm 24/6/2164 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/6/2164 · Tân Dậu
Âm lịch: 24/6/2164 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2164 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2164 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/2164 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2164 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2164 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2164 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2164 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2164 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2164 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2164 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/6/2164 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/6/2164 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/2164 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2164 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/2164 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2164 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2164 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2164 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2164 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/2164 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2164 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2164 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2164 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2164 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2164 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2164 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2164 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2164 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/7/2164 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/7/2164 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2164 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2164 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2164 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2164 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2164 · Quý Dậu
Âm lịch: 6/7/2164 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2164 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2164 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/2164 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2164 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2164 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/2164 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T08Ngày tốtÂm 9/7/2164 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2164 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2164 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2164 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/7/2164 · Đinh Sửu
Âm lịch: 10/7/2164 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/2164 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/7/2164 · Mậu Dần
Âm lịch: 11/7/2164 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2164 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/7/2164 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/7/2164 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2164 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 13/7/2164 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 13/7/2164 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2164 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/2164 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/2164 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
