Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2161
Xem ngày tốt xấu trong năm 2161 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2161
Tháng 8/2161 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày kém thuậnÂm 10/6 (nhuận)/2161 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6 (nhuận)/2161 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2161 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 11/6 (nhuận)/2161 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/6 (nhuận)/2161 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2161 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/2161 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/2161 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2161 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/2161 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/2161 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2161 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày tốtÂm 14/6 (nhuận)/2161 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/6 (nhuận)/2161 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2161 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày kém thuậnÂm 15/6 (nhuận)/2161 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/6 (nhuận)/2161 · Canh Tý
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2161 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T08Ngày kém thuậnÂm 16/6 (nhuận)/2161 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/6 (nhuận)/2161 · Tân Sửu
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2161 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T08Ngày kém thuậnÂm 17/6 (nhuận)/2161 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/6 (nhuận)/2161 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2161 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 18/6 (nhuận)/2161 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6 (nhuận)/2161 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2161 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2161 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2161 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2161 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/2161 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/2161 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2161 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/2161 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/2161 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2161 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/2161 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/2161 · Đinh Mùi
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2161 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2161 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2161 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2161 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T08Ngày nên tránhÂm 24/6 (nhuận)/2161 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/6 (nhuận)/2161 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2161 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/2161 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/2161 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2161 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2161 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2161 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2161 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/2161 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/2161 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2161 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/2161 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/2161 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2161 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày kém thuậnÂm 29/6 (nhuận)/2161 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6 (nhuận)/2161 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2161 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2161 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2161 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2161 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T08Ngày tốtÂm 2/7/2161 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/7/2161 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2161 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2161 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2161 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2161 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2161 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2161 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2161 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2161 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/7/2161 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/7/2161 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2161 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2161 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2161 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T08Ngày nên tránhÂm 7/7/2161 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/7/2161 · Tân Dậu
Âm lịch: 7/7/2161 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2161 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2161 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/2161 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/2161 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/7/2161 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/2161 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T08Ngày tốtÂm 10/7/2161 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/2161 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2161 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2161 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/7/2161 · Ất Sửu
Âm lịch: 11/7/2161 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
