Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2161
Xem ngày tốt xấu trong năm 2161 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2161
Tháng 5/2161 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2161 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2161 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2161 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2161 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/2161 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/2161 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2161 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/2161 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/4/2161 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2161 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/4/2161 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/4/2161 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2161 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2161 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2161 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2161 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/4/2161 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/4/2161 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2161 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2161 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2161 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2161 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/4/2161 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/4/2161 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2161 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 15/4/2161 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/4/2161 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T05Ngày nên tránhÂm 16/4/2161 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 16/4/2161 · Nhâm Thân
Âm lịch: 16/4/2161 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2161 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/4/2161 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/4/2161 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2161 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/2161 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/2161 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2161 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2161 · Ất Hợi
Âm lịch: 19/4/2161 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2161 · Bính TýNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2161 · Bính Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/4/2161 · ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T05Ngày tốtÂm 21/4/2161 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/2161 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2161 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T05Ngày nên tránhÂm 22/4/2161 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/4/2161 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/4/2161 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2161 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2161 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2161 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2161 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/2161 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/2161 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T05Ngày kém thuậnÂm 25/4/2161 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/4/2161 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/2161 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2161 · Nhâm NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2161 · Nhâm Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2161 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2161 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 27/4/2161 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 27/4/2161 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/2161 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2161 · Giáp Thân
Âm lịch: 28/4/2161 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2161 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/4/2161 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/4/2161 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T05Ngày bình thườngÂm 30/4/2161 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2161 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2161 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T05Ngày kém thuậnÂm 1/5/2161 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/5/2161 · Đinh Hợi
Âm lịch: 1/5/2161 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T05Ngày bình thườngÂm 2/5/2161 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 2/5/2161 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/5/2161 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T05Ngày bình thườngÂm 3/5/2161 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2161 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2161 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T05Ngày kém thuậnÂm 4/5/2161 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2161 · Canh Dần
Âm lịch: 4/5/2161 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T05Ngày bình thườngÂm 5/5/2161 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/2161 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/2161 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T05Ngày kém thuậnÂm 6/5/2161 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2161 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/5/2161 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T05Ngày kém thuậnÂm 7/5/2161 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2161 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2161 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
