Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2164
Xem ngày tốt xấu trong năm 2164 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2164
Tháng 5/2164 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2164 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2164 · Kỷ Mão
Âm lịch: 11/4/2164 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2164 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/2164 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2164 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/2164 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/4/2164 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2164 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2164 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4/2164 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/4/2164 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2164 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 15/4/2164 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/4/2164 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/2164 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/4/2164 · Giáp Thân
Âm lịch: 16/4/2164 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2164 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/4/2164 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/4/2164 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2164 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/2164 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/2164 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2164 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2164 · Đinh Hợi
Âm lịch: 19/4/2164 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2164 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2164 · Mậu Tý
Âm lịch: 20/4/2164 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T05Ngày tốtÂm 21/4/2164 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/2164 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2164 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/2164 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2164 · Canh Dần
Âm lịch: 22/4/2164 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2164 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2164 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2164 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2164 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/2164 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/2164 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T05Ngày kém thuậnÂm 25/4/2164 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/4/2164 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2164 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T05Ngày tốtÂm 26/4/2164 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/4/2164 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/2164 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2164 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 27/4/2164 · Ất Mùi
Âm lịch: 27/4/2164 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/2164 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/4/2164 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/4/2164 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2164 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/4/2164 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/4/2164 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T05Ngày bình thườngÂm 30/4/2164 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2164 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2164 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T05Ngày kém thuậnÂm 1/4 (nhuận)/2164 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/4 (nhuận)/2164 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/2164 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T05Ngày kém thuậnÂm 2/4 (nhuận)/2164 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/4 (nhuận)/2164 · Canh Tý
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/2164 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T05Ngày bình thườngÂm 3/4 (nhuận)/2164 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4 (nhuận)/2164 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/2164 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T05Ngày kém thuậnÂm 4/4 (nhuận)/2164 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/4 (nhuận)/2164 · Nhâm Dần
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/2164 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/2164 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/2164 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/2164 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T05Ngày bình thườngÂm 6/4 (nhuận)/2164 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4 (nhuận)/2164 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/2164 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T05Ngày kém thuậnÂm 7/4 (nhuận)/2164 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4 (nhuận)/2164 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/2164 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/2164 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/2164 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2164 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T05Ngày bình thườngÂm 9/4 (nhuận)/2164 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/4 (nhuận)/2164 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/2164 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T05Ngày kém thuậnÂm 10/4 (nhuận)/2164 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/4 (nhuận)/2164 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/2164 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T05Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/2164 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/2164 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2164 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
