Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2164
Xem ngày tốt xấu trong năm 2164 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2164
Tháng 7/2164 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 13/5/2164 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2164 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2164 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 14/5/2164 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/2164 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2164 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 15/5/2164 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2164 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2164 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T07Ngày kém thuậnÂm 16/5/2164 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/5/2164 · Quý Mùi
Âm lịch: 16/5/2164 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2164 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2164 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2164 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 18/5/2164 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2164 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2164 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/2164 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/5/2164 · Bính Tuất
Âm lịch: 19/5/2164 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 20/5/2164 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2164 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2164 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày bình thườngÂm 21/5/2164 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 21/5/2164 · Mậu Tý
Âm lịch: 21/5/2164 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày nên tránhÂm 22/5/2164 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/5/2164 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/5/2164 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 23/5/2164 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2164 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2164 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T07Ngày tốtÂm 24/5/2164 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5/2164 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2164 · ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/2164 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2164 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/5/2164 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 26/5/2164 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/5/2164 · Quý Tỵ
Âm lịch: 26/5/2164 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2164 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 27/5/2164 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 27/5/2164 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/2164 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2164 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/5/2164 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 29/5/2164 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/5/2164 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5/2164 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T07Ngày tốtÂm 30/5/2164 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/5/2164 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5/2164 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2164 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/6/2164 · Mậu Tuất
Âm lịch: 1/6/2164 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày tốtÂm 2/6/2164 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/2164 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2164 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày nên tránhÂm 3/6/2164 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/6/2164 · Canh Tý
Âm lịch: 3/6/2164 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T07Ngày nên tránhÂm 4/6/2164 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/6/2164 · Tân Sửu
Âm lịch: 4/6/2164 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2164 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/6/2164 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/6/2164 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T07Ngày tốtÂm 6/6/2164 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/2164 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2164 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2164 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2164 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2164 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày rất thuận lợiÂm 8/6/2164 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/6/2164 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/6/2164 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/2164 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 9/6/2164 · Bính Ngọ
Âm lịch: 9/6/2164 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2164 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2164 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/6/2164 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2164 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/6/2164 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/6/2164 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2164 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2164 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2164 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2164 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2164 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/6/2164 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
