Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2158
Xem ngày tốt xấu trong năm 2158 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2158
Tháng 7/2158 có 3 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2158 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/2158 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2158 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/2158 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 7/6/2158 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 7/6/2158 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2158 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/6/2158 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/6/2158 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T07Ngày tốtÂm 9/6/2158 · Tân Hợi
Ngày tốt
Âm 9/6/2158 · Tân Hợi
Âm lịch: 9/6/2158 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T07Ngày nên tránhÂm 10/6/2158 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 10/6/2158 · Nhâm Tý
Âm lịch: 10/6/2158 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2158 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2158 · Quý Sửu
Âm lịch: 11/6/2158 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2158 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2158 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2158 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2158 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2158 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2158 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2158 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2158 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2158 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T07Ngày tốtÂm 15/6/2158 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 15/6/2158 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/6/2158 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2158 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2158 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 16/6/2158 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2158 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2158 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/6/2158 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2158 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/6/2158 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6/2158 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2158 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2158 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2158 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2158 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/6/2158 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 20/6/2158 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2158 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2158 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2158 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày kém thuậnÂm 22/6/2158 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/6/2158 · Giáp Tý
Âm lịch: 22/6/2158 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T07Ngày nên tránhÂm 23/6/2158 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/2158 · Ất Sửu
Âm lịch: 23/6/2158 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2158 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2158 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2158 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T07Ngày tốtÂm 25/6/2158 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2158 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2158 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T07Ngày kém thuậnÂm 26/6/2158 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/6/2158 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2158 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2158 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/6/2158 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/6/2158 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày kém thuậnÂm 28/6/2158 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 28/6/2158 · Canh Ngọ
Âm lịch: 28/6/2158 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T07Ngày kém thuậnÂm 29/6/2158 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2158 · Tân Mùi
Âm lịch: 29/6/2158 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T07Ngày kém thuậnÂm 1/7/2158 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2158 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2158 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 2/7/2158 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/2158 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2158 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 3/7/2158 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2158 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/2158 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T07Ngày bình thườngÂm 4/7/2158 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2158 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2158 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T07Ngày kém thuậnÂm 5/7/2158 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2158 · Bính Tý
Âm lịch: 5/7/2158 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T07Ngày kém thuậnÂm 6/7/2158 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2158 · Đinh Sửu
Âm lịch: 6/7/2158 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T07Ngày kém thuậnÂm 7/7/2158 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2158 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2158 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
