Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2152
Xem ngày tốt xấu trong năm 2152 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2152
Tháng 7/2152 có 6 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/2152 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2152 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/5/2152 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T07Ngày tốtÂm 1/6/2152 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 1/6/2152 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 1/6/2152 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2152 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 2/6/2152 · Kỷ Mão
Âm lịch: 2/6/2152 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/2152 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/6/2152 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/2152 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T07Ngày tốtÂm 4/6/2152 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 4/6/2152 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/6/2152 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2152 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2152 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 5/6/2152 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/2152 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2152 · Quý Mùi
Âm lịch: 6/6/2152 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2152 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/2152 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/2152 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2152 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2152 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2152 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2152 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 9/6/2152 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/6/2152 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T07Ngày tốtÂm 10/6/2152 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2152 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2152 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2152 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2152 · Mậu Tý
Âm lịch: 11/6/2152 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T07Ngày nên tránhÂm 12/6/2152 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 12/6/2152 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 12/6/2152 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2152 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6/2152 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6/2152 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2152 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2152 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2152 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T07Ngày kém thuậnÂm 15/6/2152 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/6/2152 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6/2152 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày tốtÂm 16/6/2152 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 16/6/2152 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/6/2152 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T07Ngày bình thườngÂm 17/6/2152 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/6/2152 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 17/6/2152 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T07Ngày kém thuậnÂm 18/6/2152 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/6/2152 · Ất Mùi
Âm lịch: 18/6/2152 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2152 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/2152 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/2152 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2152 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2152 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2152 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2152 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 21/6/2152 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/6/2152 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2152 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2152 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2152 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T07Ngày kém thuậnÂm 23/6/2152 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 23/6/2152 · Canh Tý
Âm lịch: 23/6/2152 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T07Ngày nên tránhÂm 24/6/2152 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 24/6/2152 · Tân Sửu
Âm lịch: 24/6/2152 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 25/6/2152 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/2152 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/2152 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T07Ngày tốtÂm 26/6/2152 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/6/2152 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2152 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T07Ngày kém thuậnÂm 27/6/2152 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/6/2152 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/2152 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T07Ngày tốtÂm 28/6/2152 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 28/6/2152 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/6/2152 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T07Ngày kém thuậnÂm 29/6/2152 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2152 · Bính Ngọ
Âm lịch: 29/6/2152 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T07Ngày kém thuậnÂm 30/6/2152 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/6/2152 · Đinh Mùi
Âm lịch: 30/6/2152 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
