Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2152
Xem ngày tốt xấu trong năm 2152 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2152
Tháng 6/2152 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2152 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/4/2152 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/4/2152 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày nên tránhÂm 29/4/2152 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 29/4/2152 · Mậu Thân
Âm lịch: 29/4/2152 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T06Ngày tốtÂm 1/5/2152 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/5/2152 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/5/2152 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2152 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 2/5/2152 · Canh Tuất
Âm lịch: 2/5/2152 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2152 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 3/5/2152 · Tân Hợi
Âm lịch: 3/5/2152 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2152 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2152 · Nhâm Tý
Âm lịch: 4/5/2152 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2152 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2152 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/5/2152 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2152 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2152 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2152 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2152 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2152 · Ất Mão
Âm lịch: 7/5/2152 · ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2152 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2152 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2152 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2152 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2152 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2152 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2152 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2152 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2152 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2152 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/5/2152 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 11/5/2152 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2152 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/2152 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2152 · ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2152 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 13/5/2152 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 13/5/2152 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2152 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2152 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2152 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/2152 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2152 · Quý Hợi
Âm lịch: 15/5/2152 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T06Ngày nên tránhÂm 16/5/2152 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 16/5/2152 · Giáp Tý
Âm lịch: 16/5/2152 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/2152 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/5/2152 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/5/2152 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2152 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2152 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2152 · ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2152 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 19/5/2152 · Đinh Mão
Âm lịch: 19/5/2152 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2152 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2152 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2152 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2152 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 21/5/2152 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 21/5/2152 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2152 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2152 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2152 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/2152 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2152 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/5/2152 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày tốtÂm 24/5/2152 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5/2152 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2152 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2152 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 25/5/2152 · Quý Dậu
Âm lịch: 25/5/2152 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2152 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/2152 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/2152 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/2152 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/2152 · Ất Hợi
Âm lịch: 27/5/2152 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T06Ngày kém thuậnÂm 28/5/2152 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2152 · Bính Tý
Âm lịch: 28/5/2152 · ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
