Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2150
Xem ngày tốt xấu trong năm 2150 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2150
Tháng 6/2150 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2150 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/2150 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/5/2150 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T06Ngày tốtÂm 8/5/2150 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 8/5/2150 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/5/2150 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2150 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 9/5/2150 · Mậu Tuất
Âm lịch: 9/5/2150 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2150 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2150 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/5/2150 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T06Ngày nên tránhÂm 11/5/2150 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 11/5/2150 · Canh Tý
Âm lịch: 11/5/2150 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2150 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2150 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/5/2150 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2150 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2150 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2150 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2150 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 14/5/2150 · Quý Mão
Âm lịch: 14/5/2150 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2150 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2150 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2150 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2150 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/5/2150 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/5/2150 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2150 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2150 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2150 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/2150 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2150 · Đinh Mùi
Âm lịch: 18/5/2150 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2150 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2150 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2150 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2150 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 20/5/2150 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 20/5/2150 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2150 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/2150 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2150 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2150 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 22/5/2150 · Tân Hợi
Âm lịch: 22/5/2150 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/2150 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 23/5/2150 · Nhâm Tý
Âm lịch: 23/5/2150 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T06Ngày kém thuậnÂm 24/5/2150 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/5/2150 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5/2150 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2150 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/2150 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/2150 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2150 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 26/5/2150 · Ất Mão
Âm lịch: 26/5/2150 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2150 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/2150 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/2150 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2150 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 28/5/2150 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 28/5/2150 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2150 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/2150 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2150 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T06Ngày kém thuậnÂm 30/5/2150 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/5/2150 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 30/5/2150 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T06Ngày bình thườngÂm 1/6/2150 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2150 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2150 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T06Ngày bình thườngÂm 2/6/2150 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 2/6/2150 · Tân Dậu
Âm lịch: 2/6/2150 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T06Ngày bình thườngÂm 3/6/2150 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/6/2150 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/6/2150 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T06Ngày bình thườngÂm 4/6/2150 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 4/6/2150 · Quý Hợi
Âm lịch: 4/6/2150 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T06Ngày nên tránhÂm 5/6/2150 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 5/6/2150 · Giáp Tý
Âm lịch: 5/6/2150 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T06Ngày kém thuậnÂm 6/6/2150 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/6/2150 · Ất Sửu
Âm lịch: 6/6/2150 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
