Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2150
Xem ngày tốt xấu trong năm 2150 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2150
Tháng 7/2150 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2150 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 7/6/2150 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 7/6/2150 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2150 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 8/6/2150 · Đinh Mão
Âm lịch: 8/6/2150 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2150 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/2150 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2150 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2150 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6/2150 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6/2150 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/2150 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 11/6/2150 · Canh Ngọ
Âm lịch: 11/6/2150 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2150 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2150 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2150 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2150 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/6/2150 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/6/2150 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2150 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2150 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2150 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2150 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2150 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6/2150 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2150 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2150 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/2150 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T07Ngày kém thuậnÂm 17/6/2150 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2150 · Bính Tý
Âm lịch: 17/6/2150 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T07Ngày nên tránhÂm 18/6/2150 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/6/2150 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/6/2150 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2150 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6/2150 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6/2150 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T07Ngày tốtÂm 20/6/2150 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/6/2150 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2150 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2150 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2150 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2150 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2150 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/6/2150 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/6/2150 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T07Ngày nên tránhÂm 23/6/2150 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 23/6/2150 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 23/6/2150 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T07Ngày kém thuậnÂm 24/6/2150 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/6/2150 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/6/2150 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T07Ngày bình thườngÂm 25/6/2150 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/6/2150 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/6/2150 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T07Ngày bình thườngÂm 26/6/2150 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2150 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/6/2150 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2150 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2150 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6/2150 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T07Ngày tốtÂm 28/6/2150 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/6/2150 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/2150 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T07Ngày nên tránhÂm 29/6/2150 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 29/6/2150 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/6/2150 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T07Ngày nên tránhÂm 1/6 (nhuận)/2150 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 1/6 (nhuận)/2150 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 1/6 (nhuận)/2150 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T07Ngày bình thườngÂm 2/6 (nhuận)/2150 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6 (nhuận)/2150 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6 (nhuận)/2150 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T07Ngày bình thườngÂm 3/6 (nhuận)/2150 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6 (nhuận)/2150 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6 (nhuận)/2150 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T07Ngày bình thườngÂm 4/6 (nhuận)/2150 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6 (nhuận)/2150 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6 (nhuận)/2150 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T07Ngày tốtÂm 5/6 (nhuận)/2150 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 5/6 (nhuận)/2150 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/6 (nhuận)/2150 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T07Ngày bình thườngÂm 6/6 (nhuận)/2150 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/6 (nhuận)/2150 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 6/6 (nhuận)/2150 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T07Ngày kém thuậnÂm 7/6 (nhuận)/2150 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/6 (nhuận)/2150 · Ất Mùi
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/2150 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T07Ngày bình thườngÂm 8/6 (nhuận)/2150 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/6 (nhuận)/2150 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/2150 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
