Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2150
Xem ngày tốt xấu trong năm 2150 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2150
Tháng 1/2150 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2149 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2149 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2149 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T01Ngày tốtÂm 4/12/2149 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 4/12/2149 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/12/2149 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2149 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 5/12/2149 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/12/2149 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2149 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/12/2149 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/12/2149 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 7/12/2149 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 7/12/2149 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 7/12/2149 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày bình thườngÂm 8/12/2149 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/2149 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2149 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/2149 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/12/2149 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/12/2149 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T01Ngày tốtÂm 10/12/2149 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/2149 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2149 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2149 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/2149 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2149 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2149 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/12/2149 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/12/2149 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2149 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/12/2149 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/12/2149 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/2149 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/12/2149 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/2149 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/2149 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2149 · Đinh Sửu
Âm lịch: 15/12/2149 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 16/12/2149 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/12/2149 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/2149 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2149 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/12/2149 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2149 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2149 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2149 · Canh Thìn
Âm lịch: 18/12/2149 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 19/12/2149 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/12/2149 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/12/2149 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2149 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/12/2149 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 20/12/2149 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T01Ngày kém thuậnÂm 21/12/2149 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/12/2149 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/12/2149 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T01Ngày bình thườngÂm 22/12/2149 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/2149 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/2149 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2149 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/2149 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/2149 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 24/12/2149 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/12/2149 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/12/2149 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T01Ngày tốtÂm 25/12/2149 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 25/12/2149 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/12/2149 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/2149 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2149 · Mậu Tý
Âm lịch: 26/12/2149 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T01Ngày nên tránhÂm 27/12/2149 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/12/2149 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/12/2149 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 28/12/2149 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/2149 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/2149 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T01Ngày tốtÂm 29/12/2149 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/12/2149 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/2149 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T01Ngày kém thuậnÂm 30/12/2149 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2149 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 30/12/2149 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T01Ngày bình thườngÂm 1/1/2150 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/1/2150 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/1/2150 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2150 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/1/2150 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 2/1/2150 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/2150 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2150 · Ất Mùi
Âm lịch: 3/1/2150 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
