Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2150
Xem ngày tốt xấu trong năm 2150 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2150
Tháng 4/2150 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2150 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2150 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2150 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2150 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/3/2150 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/2150 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2150 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2150 · Đinh Dậu
Âm lịch: 6/3/2150 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2150 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2150 · Mậu Tuất
Âm lịch: 7/3/2150 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2150 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2150 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2150 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2150 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/2150 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2150 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2150 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2150 · Tân Sửu
Âm lịch: 10/3/2150 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2150 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2150 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/3/2150 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2150 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2150 · Quý Mão
Âm lịch: 12/3/2150 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2150 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2150 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2150 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2150 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2150 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2150 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2150 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/2150 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2150 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2150 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 16/3/2150 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/3/2150 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2150 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 17/3/2150 · Mậu Thân
Âm lịch: 17/3/2150 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2150 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/3/2150 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/3/2150 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2150 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2150 · Canh Tuất
Âm lịch: 19/3/2150 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2150 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2150 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2150 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2150 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2150 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2150 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T04Ngày nên tránhÂm 22/3/2150 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/3/2150 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/3/2150 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T04Ngày tốtÂm 23/3/2150 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/3/2150 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/3/2150 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2150 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2150 · Ất Mão
Âm lịch: 24/3/2150 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2150 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2150 · Bính Thìn
Âm lịch: 25/3/2150 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2150 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/3/2150 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/3/2150 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2150 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2150 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2150 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T04Ngày nên tránhÂm 28/3/2150 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 28/3/2150 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 28/3/2150 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2150 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 29/3/2150 · Canh Thân
Âm lịch: 29/3/2150 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2150 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2150 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2150 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2150 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2150 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/4/2150 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2150 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2150 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2150 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2150 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2150 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2150 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
