Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2158
Xem ngày tốt xấu trong năm 2158 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2158
Tháng 4/2158 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2158 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 3/3/2158 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 3/3/2158 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày tốtÂm 4/3/2158 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/3/2158 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2158 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2158 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2158 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/2158 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2158 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2158 · Canh Thìn
Âm lịch: 6/3/2158 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2158 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2158 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2158 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2158 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2158 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2158 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2158 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2158 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/3/2158 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2158 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/2158 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/3/2158 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T04Ngày tốtÂm 11/3/2158 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/3/2158 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2158 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2158 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2158 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/3/2158 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2158 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2158 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2158 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2158 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2158 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2158 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2158 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2158 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/3/2158 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2158 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2158 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3/2158 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2158 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2158 · Tân Mão
Âm lịch: 17/3/2158 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/2158 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/2158 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2158 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2158 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2158 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2158 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2158 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/2158 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/2158 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/2158 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2158 · Ất Mùi
Âm lịch: 21/3/2158 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2158 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 22/3/2158 · Bính Thân
Âm lịch: 22/3/2158 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T04Ngày tốtÂm 23/3/2158 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 23/3/2158 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/3/2158 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2158 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2158 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/3/2158 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2158 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2158 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2158 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2158 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2158 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2158 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày nên tránhÂm 27/3/2158 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/3/2158 · Tân Sửu
Âm lịch: 27/3/2158 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/2158 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/2158 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/3/2158 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2158 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2158 · Quý Mão
Âm lịch: 29/3/2158 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/2158 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2158 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/2158 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/2158 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/4/2158 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2158 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2158 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/2158 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/4/2158 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
