Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2153
Xem ngày tốt xấu trong năm 2153 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2153
Tháng 4/2153 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2153 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2153 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2153 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2153 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2153 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2153 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2153 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/3/2153 · Quý Sửu
Âm lịch: 10/3/2153 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2153 · Giáp DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2153 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/3/2153 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2153 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2153 · Ất Mão
Âm lịch: 12/3/2153 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2153 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2153 · Bính Thìn
Âm lịch: 13/3/2153 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2153 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/3/2153 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/3/2153 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2153 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2153 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2153 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2153 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2153 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 16/3/2153 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2153 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 17/3/2153 · Canh Thân
Âm lịch: 17/3/2153 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2153 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/2153 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/2153 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2153 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2153 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 19/3/2153 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2153 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2153 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2153 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2153 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2153 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2153 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/2153 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2153 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2153 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T04Ngày tốtÂm 23/3/2153 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/3/2153 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/3/2153 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2153 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/3/2153 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/3/2153 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2153 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2153 · Mậu Thìn
Âm lịch: 25/3/2153 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2153 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2153 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2153 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/2153 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2153 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2153 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/2153 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2153 · Tân Mùi
Âm lịch: 28/3/2153 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2153 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 29/3/2153 · Nhâm Thân
Âm lịch: 29/3/2153 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 30/3/2153 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/2153 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/2153 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/2153 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2153 · Giáp Tuất
Âm lịch: 1/4/2153 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2153 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2153 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2153 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày bình thườngÂm 3/4/2153 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2153 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2153 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2153 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2153 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2153 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 5/4/2153 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/2153 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 5/4/2153 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 6/4/2153 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2153 · Kỷ Mão
Âm lịch: 6/4/2153 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/2153 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2153 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2153 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
